softly
trạng từA2softly nghĩa là nhẹ nhàng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
softly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: with low volume.
Các nét nghĩa của từ softly
- 1
trạng từA2
with low volume
với âm lượng thấpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa quietlyTrái nghĩa loudly
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
stole softly655 lần trong kho sách
crept softly508 lần trong kho sách
laughed softly968 lần trong kho sách
whistled softly240 lần trong kho sách
whispered softly523 lần trong kho sách
whistling softly237 lần trong kho sách
murmured softly348 lần trong kho sách
stepped softly329 lần trong kho sách
- 2
trạng từA2
in a manner that is pleasing to the senses
theo cách làm hài lòng các giác quandịch máy, chưa biên tập
- 3
trạng từA2
with little weight or force
với ít trọng lượng hoặc lựcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa lightly · gently
Câu hỏi thường gặp về softly
softly nghĩa là gì?
softly nghĩa là nhẹ nhàng (bản dịch máy, chưa biên tập). softly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: with low volume.
softly được dùng trong câu như thế nào?
Watch her as she sits in her rocking chair, which is softly cushioned with little diamonds of patchwork. (W. Reynolds, Mrs. Lloyd, Miles Lawson. Nguồn: Project Gutenberg #72740.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/softly, mã đối chiếu EV-CA18260A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng