easy
tính từA1- easier
- easiest
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
easy nghĩa là dễ dàng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
easy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: posing no difficulty.
Các nét nghĩa của từ easy
- 1
tính từA1
posing no difficulty
không gây khó khăn gìdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa difficult
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
easy chair6.483 lần trong kho sách
easy task2.075 lần trong kho sách
easy matter3.433 lần trong kho sách
easy enough4.492 lần trong kho sách
comparatively easy969 lần trong kho sách
easy chairs877 lần trong kho sách
easy prey754 lần trong kho sách
easy to understand1.441 lần trong kho sách
- 2
tính từA1
not hurried or forced
không vội vã hoặc ép buộcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa easygoing · leisurely
- 3
tính từA1
free from worry or anxiety
thoát khỏi sự lo lắng hay lo lắngdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa uneasy
Câu hỏi thường gặp về easy
easy nghĩa là gì?
easy nghĩa là dễ dàng (bản dịch máy, chưa biên tập). easy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: posing no difficulty.
easy dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ easy có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
easy được dùng trong câu như thế nào?
People with difficult goals perform better than those with easy goals (note the third and fourth bars in ). («Employees' Responses to Planning», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/easy, mã đối chiếu EV-B2F2A8A1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng