hard
tính từ, trạng từA1- harder
- hardest
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
hard nghĩa là cứng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
hard là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not easy.
Các nét nghĩa của từ hard
- 1
tính từA1
not easy
không dễ dàngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa difficult
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
hard work10.999 lần trong kho sách
worked hard2.674 lần trong kho sách
hard hearted2.142 lần trong kho sách
hard working2.444 lần trong kho sách
tried hard2.247 lần trong kho sách
hard to bear2.123 lần trong kho sách
hard pressed1.266 lần trong kho sách
hard task1.197 lần trong kho sách
- 2
tính từA1
dispassionate
vô tưdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa soft
- 3
tính từA1
resisting weight or pressure
chống lại trọng lượng hoặc áp lựcdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa soft
- 4
trạng từA1
with effort or force or vigor
với nỗ lực hoặc lực lượng hoặc sức sốngdịch máy, chưa biên tập
- 5
trạng từA1
with firmness
với sự vững chắcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa firmly
- 6
trạng từA1
earnestly or intently
một cách nghiêm túc hoặc chăm chúdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về hard
hard nghĩa là gì?
hard nghĩa là cứng (bản dịch máy, chưa biên tập). hard là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not easy.
hard dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ hard có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
hard được dùng trong câu như thế nào?
Sometimes just starting is the hard part; go ahead and begin. («Studying», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hard, mã đối chiếu EV-10FFB351. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng