instill
động từB2- instilled
- instilling
- instills
instill nghĩa là thấm nhuần (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
instill là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: impart gradually.
Các nét nghĩa của từ instill
- 1
động từB2
impart gradually
Đồng nghĩa transfuse
- 2
động từB2
enter drop by drop
nhập từng giọtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa instil
- 3
động từB2
produce or try to produce a vivid impression of
tạo ra hoặc cố gắng tạo ra ấn tượng sống động vềdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa impress · ingrain
Câu hỏi thường gặp về instill
instill nghĩa là gì?
instill nghĩa là thấm nhuần (bản dịch máy, chưa biên tập). instill là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: impart gradually.
instill được dùng trong câu như thế nào?
The insinuation was understood--the instilled poison worked its effect. (A. L. O. E., Hebrew Heroes: A Tale Founded on Jewish History. Nguồn: Project Gutenberg #26094.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/instill, mã đối chiếu EV-909E9252. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng