irritate
động từB1- irritated
- irritates
- irritating
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
irritate nghĩa là chọc tức (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
irritate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause annoyance in.
Các nét nghĩa của từ irritate
- 1
động từB1
cause annoyance in
gây khó chịu ởdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa annoy · rag · get to · bother · get at · rile
- 2
động từB1
excite to an abnormal condition, or chafe or inflame
kích thích đến một tình trạng bất thường, hoặc gây khó chịu hoặc gây viêmdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa soothe
- 3
động từB1
excite to some characteristic action or condition, such as motion, contraction, or nervous impulse, by the application of a stimulus
kích thích một số hành động hoặc điều kiện đặc trưng, chẳng hạn như chuyển động, co thắt hoặc xung thần kinh, bằng cách áp dụng một kích thíchdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về irritate
irritate nghĩa là gì?
irritate nghĩa là chọc tức (bản dịch máy, chưa biên tập). irritate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause annoyance in.
irritate dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ irritate có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
irritate được dùng trong câu như thế nào?
Many are irritated, bewildered, and concerned about what causes the virus. («Perspectives in Digital Literacy/The Fake News Effect», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426633 (bản sửa đổi 4533031).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/irritate, mã đối chiếu EV-7075E4B7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng