Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

clever

tính từA1
US/ˈklɛvɚ/
cleverer
cleverest

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

clever nghĩa là thông minh (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

clever là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: showing self-interest and shrewdness in dealing with others.

Các nét nghĩa của từ clever

  1. 1

    tính từA1

    showing self-interest and shrewdness in dealing with others

    thể hiện sự quan tâm đến bản thân và sự khôn ngoan trong việc đối xử với người khácdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa cagey · cagy · canny

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • clever fellow1.320 lần trong kho sách

    • wonderfully clever277 lần trong kho sách

    • remarkably clever174 lần trong kho sách

    • awfully clever176 lần trong kho sách

    • clever enough1.438 lần trong kho sách

    • clever trick188 lần trong kho sách

    • exceedingly clever175 lần trong kho sách

    • clever woman1.064 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từA1

    mentally quick and resourceful

    nhanh trí và tháo vátdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa apt

  3. 3

    tính từA1

    showing inventiveness and skill

    thể hiện sự sáng tạo và kỹ năngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa cunning · ingenious

Câu hỏi thường gặp về clever

clever nghĩa là gì?

clever nghĩa là thông minh (bản dịch máy, chưa biên tập). clever là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: showing self-interest and shrewdness in dealing with others.

clever dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ clever có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

clever được dùng trong câu như thế nào?

Milton's father was well paid at this work, and was able to hire a private tutor to teach his clever eldest son. («John Milton», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=83418 (bản sửa đổi 9935386).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/clever, mã đối chiếu EV-9F31ABCE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “clever” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa clever và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Milton's father was well paid at this work, and was able to hire a private tutor to teach his clever eldest son.

Cha của Milton được trả lương cao cho công việc này và có thể thuê một gia sư riêng để dạy đứa con trai cả thông minh của mình.dịch máy, chưa biên tập

«John Milton», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=83418 (bản sửa đổi 9935386). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"He said there were many clever young men to whom such an engagement for a few months would be a godsend.
G. A. Henty, The Lost Heir. Nguồn: Project Gutenberg #36975. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Them as invented spelling couldn't have been very clever, or they'd have made everything spelt as it sounded.
George Manville Fenn, The Story of Antony Grace. Nguồn: Project Gutenberg #36852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They'll give it away for a song that pleases them--or a lilt on the wee fiddle--or even a few steps of clever dancing."

Họ sẽ cho đi một bài hát mà họ hài lòng - hay một điệu đàn violon nhỏ du dương - hoặc thậm chí một vài bước nhảy khéo léo."dịch máy, chưa biên tập

Amelia E. Barr, Playing With Fire. Nguồn: Project Gutenberg #36538. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She used to be as black as one herself, but a clever, lively gal for all of that.
Mary Jane Holmes, Jessie Graham. Nguồn: Project Gutenberg #37476. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The tale comes from the Wazir and his daughter, the last born, who was called Binti Ali the Clever.
C. H. Stigand, Black Tales for White Children. Nguồn: Project Gutenberg #38992. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"I declare, Janie," said Harriet, "you're a much cleverer girl than I gave you credit for.
L. T. Meade, The Little School-Mothers. Nguồn: Project Gutenberg #43140. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
You made up that story to-day when you were by yourself, and it's wonderfully clever--it really is.
L. T. Meade, Turquoise and Ruby. Nguồn: Project Gutenberg #43146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Cecil was not particularly clever, but she was so studious, so painstaking, that she always kept a high place in class.

Cecil không đặc biệt thông minh nhưng lại rất chăm học, chăm chỉ nên luôn giữ được vị trí cao trong lớp.dịch máy, chưa biên tập

L. T. Meade, A World of Girls: The Story of a School. Nguồn: Project Gutenberg #43147. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It was a good large field and my pony was clever at jumping; so I got on pretty well."
Walter Besant, The Golden Butterfly. Nguồn: Project Gutenberg #43442. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
You must have talked to many much finer and cleverer ladies?"
Ivan Sergeevich Turgenev, Fathers and Sons. Nguồn: Project Gutenberg #47935. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Win in the lottery and you are a clever man, for he who triumphs is revered.

Trúng số và bạn là người thông minh, vì người thắng cuộc sẽ được tôn kính.dịch máy, chưa biên tập

Victor Hugo, Les Misérables, v. 1/5: Fantine. Nguồn: Project Gutenberg #48731. · Bản dịch tiếng Anh