constantly
trạng từB1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
constantly nghĩa là liên tục (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
constantly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: without variation or change, in every case.
Các nét nghĩa của từ constantly
- 1
trạng từB1
without variation or change, in every case
không có biến thể hoặc thay đổi, trong mọi trường hợpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa invariably · always
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
constantly changing454 lần trong kho sách
constantly increasing467 lần trong kho sách
constantly recurring233 lần trong kho sách
constantly employed295 lần trong kho sách
constantly occurring97 lần trong kho sách
kept constantly576 lần trong kho sách
constantly evolving87 lần trong kho sách
constantly renewed119 lần trong kho sách
- 2
trạng từB1
without interruption
không bị gián đoạndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa always · forever · perpetually · incessantly
Câu hỏi thường gặp về constantly
constantly nghĩa là gì?
constantly nghĩa là liên tục (bản dịch máy, chưa biên tập). constantly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: without variation or change, in every case.
constantly dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ constantly có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
constantly được dùng trong câu như thế nào?
She treated him, however, with her old tenderness, but carelessly, and was constantly looking at herself in the glass. (Ivan Sergeevich Turgenev, Smoke. Nguồn: Project Gutenberg #40813.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/constantly, mã đối chiếu EV-6E370007. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng