participate
động từB1- participated
- participates
- participating
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
participate nghĩa là tham gia (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
participate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: share in something.
Các nét nghĩa của từ participate
- 1
động từB1
share in something
chia sẻ cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa take part
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
actively participate167 lần trong kho sách
- 2
động từB1
become a participant
trở thành người tham giadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa enter
Câu hỏi thường gặp về participate
participate nghĩa là gì?
participate nghĩa là tham gia (bản dịch máy, chưa biên tập). participate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: share in something.
participate dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ participate có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
participate được dùng trong câu như thế nào?
All the rest of the house was filled with non-participating scholars. (Mark Twain, The Adventures of Tom Sawyer, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #74.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/participate, mã đối chiếu EV-4E77FD3A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng