Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

participate

động từB1
US/pɑɹˈtɪsəˌpeɪt/
participated
participates
participating

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

participate nghĩa là tham gia (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

participate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: share in something.

Các nét nghĩa của từ participate

  1. 1

    động từB1

    share in something

    chia sẻ cái gì đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa take part

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • actively participate167 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB1

    become a participant

    trở thành người tham giadịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa enter

Câu hỏi thường gặp về participate

participate nghĩa là gì?

participate nghĩa là tham gia (bản dịch máy, chưa biên tập). participate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: share in something.

participate dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ participate có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

participate được dùng trong câu như thế nào?

All the rest of the house was filled with non-participating scholars. (Mark Twain, The Adventures of Tom Sawyer, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #74.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/participate, mã đối chiếu EV-4E77FD3A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “participate” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa participate và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

All the rest of the house was filled with non-participating scholars.

Phần còn lại của ngôi nhà tràn ngập các học giả không tham gia.dịch máy, chưa biên tập

Mark Twain, The Adventures of Tom Sawyer, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #74. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
How happy I should be if you could participate in my frugal meal.
Henry Rowe Schoolcraft, Personal Memoirs of a Residence of Thirty Years with the Indian Tribes on the American Frontiers. Nguồn: Project Gutenberg #11119. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
During his service, he participated in various military operations, sustaining injuries that led him to take voluntary retirement.

Trong thời gian phục vụ, ông đã tham gia nhiều hoạt động quân sự khác nhau, bị thương nên phải tự nguyện nghỉ hưu.dịch máy, chưa biên tập

«Nitin Mehta», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1169845 (bản sửa đổi 10848432). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The woman claims that he then forced her to have intercourse and participate in other sexual activities.

Người phụ nữ khai rằng sau đó anh ta đã ép cô quan hệ tình dục và tham gia vào các hoạt động tình dục khác.dịch máy, chưa biên tập

«Alleged rapist files charges against victim in Sweden on HIV infection grounds», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=130535 (bản sửa đổi 4813187). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
In order to solve these problems and develop a solution that is the best for the greater good, everyone must participate in the problem solving.

Để giải quyết những vấn đề này và phát triển giải pháp tốt nhất cho lợi ích lớn hơn, mọi người phải tham gia vào việc giải quyết vấn đề.dịch máy, chưa biên tập

«Effective Student Organization/Leadership and Communication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194638 (bản sửa đổi 4388466). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Although this action raised awareness for the gay/lesbian population, it merely took each person under ten seconds to participate.

Mặc dù hành động này đã nâng cao nhận thức cho cộng đồng người đồng tính nam/đồng tính nữ, nhưng mỗi người chỉ mất chưa đầy mười giây để tham gia.dịch máy, chưa biên tập

«Rhetoric and Writing in the Public Sphere: An Introduction/Technology and the Public Sphere», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=262852 (bản sửa đổi 4106180). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Students are now encouraged to participate in the dScribe process.
«SI521 "Open Educational Resources at the University of Michigan" Open Textbook/OpenTextbook», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273923 (bản sửa đổi 4220039). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Once this is accomplished, such groups can participate in, and contribute to their country’s democratic institutions.
«Saylor.org's Comparative Politics/What is Democracy?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276565 (bản sửa đổi 4472928). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Investment companies allow individual investors the ability to participate in the bond markets through bond funds, closed-end funds and unit-investment trusts.
«Principles of Finance/Section 1/Chapter/Financial Markets and Institutions/Bond Markets», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276889 (bản sửa đổi 3484990). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
With the purpose of preventing a monopoly for the sale of the on-board device, twelve on-board device companies participated in the test operation.

Với mục đích ngăn chặn tình trạng độc quyền bán thiết bị trên máy bay, 12 công ty thiết bị trên máy bay đã tham gia vào hoạt động thử nghiệm.dịch máy, chưa biên tập

«Transportation Deployment Casebook/2014/Electronic Toll Collection in Japan», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305769 (bản sửa đổi 3117892). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Texas passed a law forbidding blacks from participating in Democratic primary elections.
«Geography of Race in the United States/Race, voting rights and segregation/Direct disenfranchisement», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=307944 (bản sửa đổi 3835826). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
An electrophile is attracted to electrons and participates in a chemical reaction by accepting an electron pair.
«Advanced Placement and Pre-AP Chemistry projects», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=27446 (bản sửa đổi 2818402). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0