Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

habit

danh từA1
US/ˈhæbət/
habited
habits

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

habit nghĩa là thói quen (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

habit là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an established custom.

Các nét nghĩa của từ habit

  1. 1

    danh từA1

    an established custom

    một phong tục đã được thiết lậpdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa wont

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • riding habit950 lần trong kho sách

    • bad habit1.872 lần trong kho sách

    • force of habit970 lần trong kho sách

    • habit of doing792 lần trong kho sách

    • habit of visiting269 lần trong kho sách

    • acquired the habit262 lần trong kho sách

    • usual habit465 lần trong kho sách

    • habit of calling305 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    (psychology) an automatic pattern of behavior in reaction to a specific situation

    (tâm lý học) kiểu hành vi tự động phản ứng lại một tình huống cụ thểdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa use

  3. 3

    danh từA1

    a distinctive attire worn by a member of a religious order

    một bộ trang phục đặc biệt được mặc bởi một thành viên của một dòng tudịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về habit

habit nghĩa là gì?

habit nghĩa là thói quen (bản dịch máy, chưa biên tập). habit là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an established custom.

habit dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ habit có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

habit được dùng trong câu như thế nào?

User's play video games in a regular routine, and this can therefore develop into a habit. («Motivation and emotion/Book/2016/Habit theories and behaviour», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=215950 (bản sửa đổi 1785617).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/habit, mã đối chiếu EV-8682DEA8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “habit” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa habit và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

User's play video games in a regular routine, and this can therefore develop into a habit.
«Motivation and emotion/Book/2016/Habit theories and behaviour», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=215950 (bản sửa đổi 1785617). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Fiscal responsibility, healthy eating habits exercise, health lifestyle habits, all of these areas require the ability to apply the concept of self-control or willpower.

Trách nhiệm tài chính, thói quen ăn uống lành mạnh, tập thể dục, thói quen lối sống lành mạnh, tất cả những lĩnh vực này đều đòi hỏi khả năng áp dụng khái niệm tự chủ hoặc ý chí.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2015/Willpower», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=164389 (bản sửa đổi 2186520). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Therefore, we could only establish some basic prevailing dressing habits for a country in certain situations.

Vì vậy, chúng ta chỉ có thể thiết lập một số thói quen ăn mặc cơ bản phổ biến cho một quốc gia trong những tình huống nhất định.dịch máy, chưa biên tập

«Cultural Encounters/Clothing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=134615 (bản sửa đổi 2614778). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It was a simple intervention that exclusively attempted to modify television-viewing habits that had an outcome of positive effects.
«Exercise as it relates to Disease/Could adjusting TV viewing habits reduce obesity in children?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=401790 (bản sửa đổi 3467944). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Modern audiences have drastically changed their viewing habits, and a large amount of content is now accessed via the internet.

Khán giả hiện đại đã thay đổi đáng kể thói quen xem của họ và một lượng lớn nội dung hiện có thể được truy cập qua internet.dịch máy, chưa biên tập

«Digital Media & Culture: Collaborative Essay Collection 2018/Convergence/Research Question 1:/JJ.AMBS», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=396132 (bản sửa đổi 4488734). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The one thing people do not considered is the determinantal affects that saloons and the irresponsible habits of miners had on the Native American people.

Một điều mà mọi người không cân nhắc là những ảnh hưởng mang tính quyết định mà các quán rượu và thói quen vô trách nhiệm của những người thợ mỏ đã gây ra đối với người Mỹ bản địa.dịch máy, chưa biên tập

«History of Alaska/Alaska in US Popular Culture (1867-present)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=392701 (bản sửa đổi 4655216). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Assuming long term exercise strategies coincide with healthy lifestyle habits, asthmatic symptoms can be dramatically reduced.

Giả sử các chiến lược tập thể dục dài hạn trùng khớp với thói quen lối sống lành mạnh, các triệu chứng hen suyễn có thể giảm đáng kể.dịch máy, chưa biên tập

«Exercise as it relates to Disease/Exercise used to reduce asthmatic symptoms», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294590 (bản sửa đổi 3254866). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
There are also certain personal habits that people can learn which may help to delay the onset of the disease.
«Alzheimer's disease», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8642 (bản sửa đổi 10970878). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
His late hours, his frequent absences, all seemed to confirm Harcourt’s account of dissipated habits and degraded tastes.
M. E. Braddon, Only a clod. Nguồn: Project Gutenberg #76927. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“But, Mr. Speaker,” with an arrogant port, “it is not my habit to beat about the bush.

“Nhưng, thưa ngài Chủ tịch,” với vẻ ngạo mạn, “tôi không có thói quen nói nhảm.dịch máy, chưa biên tập

Charles Egbert Craddock, In the clouds. Nguồn: Project Gutenberg #74706. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“I wanted to say to you, Innocent, that you must give up this habit of watching for me,” he said.

“Tôi muốn nói với bạn, Innocent, rằng bạn phải từ bỏ thói quen theo dõi tôi,” anh nói.dịch máy, chưa biên tập

Mrs. Oliphant, Innocent. Nguồn: Project Gutenberg #71671. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
We’ve stacks of it just now, but this invincible habit of eating is getting the best of it, and starvation is a most inglorious death.

Vừa rồi chúng ta đã có rất nhiều thứ, nhưng thói quen ăn uống bất khả chiến bại này đang phát huy tác dụng tốt nhất và nạn đói là một cái chết nhục nhã nhất.dịch máy, chưa biên tập

L. P. Gratacap, The new northland. Nguồn: Project Gutenberg #69925. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US