proposal
danh từB1- proposals
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
proposal nghĩa là đề nghị (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
proposal là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something proposed (such as a plan or assumption).
Các nét nghĩa của từ proposal
- 1
danh từB1
something proposed (such as a plan or assumption)
một cái gì đó được đề xuất (chẳng hạn như một kế hoạch hoặc giả định)dịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
proposal of marriage560 lần trong kho sách
formal proposal165 lần trong kho sách
accepted the proposal199 lần trong kho sách
rejected the proposal90 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
an offer of marriage
lời đề nghị kết hôndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa marriage proposal · proposal of marriage · marriage offer
- 3
danh từB1
the act of making a proposal
hành động đưa ra lời đề nghịdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa proposition
Câu hỏi thường gặp về proposal
proposal nghĩa là gì?
proposal nghĩa là đề nghị (bản dịch máy, chưa biên tập). proposal là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something proposed (such as a plan or assumption).
proposal dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ proposal có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
proposal được dùng trong câu như thế nào?
“Did you remind him of his proposal to your sister?” (Jemima Montgomery, Baroness Tautphoeus, The Initials: A Story of Modern Life. Nguồn: Project Gutenberg #58908.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/proposal, mã đối chiếu EV-F7B3C73C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng