unable
tính từB1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
unable nghĩa là không thể (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
unable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (usually followed by `to') not having the necessary means or skill or know-how.
Các nét nghĩa của từ unable
- 1
tính từB1
(usually followed by `to') not having the necessary means or skill or know-how
(thường theo sau là `to') không có phương tiện, kỹ năng hoặc bí quyết cần thiếtdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa able
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
unable to resist976 lần trong kho sách
unable to restrain712 lần trong kho sách
utterly unable976 lần trong kho sách
unable to move1.081 lần trong kho sách
unable to comprehend443 lần trong kho sách
unable to endure487 lần trong kho sách
unable to repress316 lần trong kho sách
unable to withstand263 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
(usually followed by `to') lacking necessary physical or mental ability
(thường theo sau là `to') thiếu khả năng thể chất hoặc tinh thần cần thiếtdịch máy, chưa biên tập
- 3
tính từB1
lacking in power or forcefulness
thiếu sức mạnh hoặc sự mạnh mẽdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ineffective · ineffectual
Câu hỏi thường gặp về unable
unable nghĩa là gì?
unable nghĩa là không thể (bản dịch máy, chưa biên tập). unable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (usually followed by `to') not having the necessary means or skill or know-how.
unable dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ unable có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
unable được dùng trong câu như thế nào?
She went up the Dean’s Walk languidly, knowing that it was too early, but unable to rest. (Mrs. Oliphant, Within the Precincts. Nguồn: Project Gutenberg #65153.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/unable, mã đối chiếu EV-F775E7D9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng