Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

earth

danh từ
A2
US/ˈɝθ/
earthed
earths

Ý nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi

earth nghĩa là trái đất.

Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)

earth là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the 3rd planet from the sun.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1

    danh từ

    A2

    the 3rd planet from the sun

    →

    hành tinh thứ 3 tính từ mặt trời

    Đồng nghĩa:world, globe
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (5)
    solid earth
    573 lần trong kho sách
    transmitter on earth
    453 lần trong kho sách
    earth sends
    461 lần trong kho sách
    whole earth
    1.233 lần trong kho sách
    earth beneath
    565 lần trong kho sách
  2. 2

    danh từ

    A2

    the loose soft material that makes up a large part of the land surface

    →

    vật liệu mềm xốp chiếm phần lớn bề mặt đất

    Đồng nghĩa:ground
  3. 3

    danh từ

    A2

    the solid part of the earth's surface

    →

    phần rắn của bề mặt trái đất

    Đồng nghĩa:land, dry land, ground, solid ground, terra firma
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

2 dạng thức liên quan
earthed
earths
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Các ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)

12 câu tiêu biểu có chứa earth và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

The Earth-bound observer sees time dilate (get longer) for a system moving relative to the Earth.
OpenStax, Simultaneity And Time Dilation (College Physics for AP® Courses 2e)
When you notice the eastern sky brighten at dawn, is it because the sun is rising or is it because the earth turning?
Wikimedia contributors, Exploring Worldviews/Aligning worldviews
What is the speed of the bullet with respect to Earth?
Wikimedia contributors, Quizbank/College Physics Sem 1/T1
What is the speed of her bullet with respect to Earth?
Wikimedia contributors, Quizbank/College Physics Sem 1/T1
This carbon rule switches both persons and times: “Keep the earth livable for future generations, as we want past generations to have done for us.”
Wikimedia contributors, Understanding the Golden Rule/Rigorous Introduction to the Golden Rule
To be more observant, taking time to know how the earth inhales and exhales.
Wikimedia contributors, Northern Arizona University/Environmental Ethics/Journals/DeJa W's Journal
There is great rejoicing over their deaths because they torment many people on the earth.
Wikimedia contributors, Biblical Studies (NT)/IV. The Seven Trumpets
The image also shows the Earth-facing hemisphere of the Moon, since the Moon was on the far side of Earth as viewed from Mars.
Wikimedia contributors, Solar System, technical/Earth
And the vessel of earth, that he toucheth which hath the issue, shall be broken: and every vessel of wood shall be rinsed in water.
Wikimedia contributors, Bible/King James/Documentary Hypothesis/Priestly source/Levitical Laws
It is also why impact craters are visible, as unlike on Earth, impact structures are fairly permanent features on the Moon’s surface.
Wikimedia contributors, Planet Earth/6e. The Rock Cycle and Rock Types: Igneous, Metamorphic and Sedimentary
A day is measured as the time it takes Earth to fully rotate around its polar axis.
Wikimedia contributors, Planet Earth/1f. The Nature of Time: Solar, Lunar and Stellar Calendars
Unfortunately, at the rate humans are destroying the earth, it doesn't seem likely that many of these things will be around much longer.

Thật không may, với tốc độ con người đang hủy diệt trái đất, có vẻ như nhiều thứ trong số này sẽ không còn tồn tại lâu nữa.

Wikimedia contributors, Sustainability and Sense of Place in the Sonoran Desert/Sense of Place

Luyện tập & Ứng dụng thực tế cho từ “earth”

Vận dụng ngay vào bài tập trắc nghiệm, kho câu ngữ liệu và trò chơi tương tác.

Câu hỏi thường gặp về earth (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. earth nghĩa là gì trong tiếng Việt?

earth có nghĩa chính là: hành tinh thứ 3 tính từ mặt trời. Định nghĩa tiếng Anh: "the 3rd planet from the sun".

2. earth thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

earth là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của earth theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), earth được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɝθ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. earth thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ earth được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của earth gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của earth gồm: earthed, earths.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với earth là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: solid earth, transmitter on earth, earth sends, whole earth, earth beneath.

7. earth có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: world, globe, ground, land, dry land. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến earth?

Từ earth xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với earth đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "The Earth-bound observer sees time dilate (get longer) for a system moving relative to the Earth.". Câu văn minh họa cách dùng earth làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng earth?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.