earth
danh từ- earthed
- earths
Ý nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi
earth nghĩa là trái đất.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1A2
danh từ
the 3rd planet from the sun
→hành tinh thứ 3 tính từ mặt trời
Đồng nghĩa:world, globeCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (5)solid earth573 lần trong kho sáchtransmitter on earth453 lần trong kho sáchearth sends461 lần trong kho sáchwhole earth1.233 lần trong kho sáchearth beneath565 lần trong kho sách - 2A2
danh từ
the loose soft material that makes up a large part of the land surface
→vật liệu mềm xốp chiếm phần lớn bề mặt đất
Đồng nghĩa:ground - 3A2
danh từ
the solid part of the earth's surface
→phần rắn của bề mặt trái đất
Đồng nghĩa:land, dry land, ground, solid ground, terra firma
Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)
2 dạng thức liên quanCác ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)
12 câu tiêu biểu có chứa earth và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
The Earth-bound observer sees time dilate (get longer) for a system moving relative to the Earth.When you notice the eastern sky brighten at dawn, is it because the sun is rising or is it because the earth turning?What is the speed of the bullet with respect to Earth?What is the speed of her bullet with respect to Earth?This carbon rule switches both persons and times: “Keep the earth livable for future generations, as we want past generations to have done for us.”To be more observant, taking time to know how the earth inhales and exhales.There is great rejoicing over their deaths because they torment many people on the earth.The image also shows the Earth-facing hemisphere of the Moon, since the Moon was on the far side of Earth as viewed from Mars.And the vessel of earth, that he toucheth which hath the issue, shall be broken: and every vessel of wood shall be rinsed in water.It is also why impact craters are visible, as unlike on Earth, impact structures are fairly permanent features on the Moon’s surface.A day is measured as the time it takes Earth to fully rotate around its polar axis.Unfortunately, at the rate humans are destroying the earth, it doesn't seem likely that many of these things will be around much longer.Thật không may, với tốc độ con người đang hủy diệt trái đất, có vẻ như nhiều thứ trong số này sẽ không còn tồn tại lâu nữa.
Luyện tập & Ứng dụng thực tế cho từ “earth”
Vận dụng ngay vào bài tập trắc nghiệm, kho câu ngữ liệu và trò chơi tương tác.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “earth” phân theo bậc CEFR.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp về earth (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. earth nghĩa là gì trong tiếng Việt?
earth có nghĩa chính là: hành tinh thứ 3 tính từ mặt trời. Định nghĩa tiếng Anh: "the 3rd planet from the sun".
2. earth thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
earth là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của earth theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), earth được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɝθ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. earth thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ earth được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của earth gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của earth gồm: earthed, earths.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với earth là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: solid earth, transmitter on earth, earth sends, whole earth, earth beneath.
7. earth có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: world, globe, ground, land, dry land. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến earth?
Từ earth xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với earth đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "The Earth-bound observer sees time dilate (get longer) for a system moving relative to the Earth.". Câu văn minh họa cách dùng earth làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng earth?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.