stern
tính từB2stern nghĩa là nghiêm khắc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
stern là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: of a stern or strict bearing or demeanor.
Các nét nghĩa của từ stern
- 1
tính từB2
of a stern or strict bearing or demeanor
có thái độ hoặc thái độ nghiêm khắc hoặc nghiêm khắcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa austere
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
stern sheets1.463 lần trong kho sách
stem to stern735 lần trong kho sách
stern foremost194 lần trong kho sách
stern determination234 lần trong kho sách
stern realities159 lần trong kho sách
stern necessity295 lần trong kho sách
stern chase230 lần trong kho sách
stern reality200 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
not to be placated or appeased or moved by entreaty
không được xoa dịu hoặc xoa dịu hoặc di chuyển bằng lời cầu xindịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa grim · inexorable · relentless · unappeasable · unforgiving · unrelenting
- 3
tính từB2
severe and unremitting in making demands
nghiêm túc và không ngừng trong việc đưa ra yêu cầudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa strict · exacting
Câu hỏi thường gặp về stern
stern nghĩa là gì?
stern nghĩa là nghiêm khắc (bản dịch máy, chưa biên tập). stern là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: of a stern or strict bearing or demeanor.
stern được dùng trong câu như thế nào?
“Be silent! ’tis not the time for jeering now!” snapped Hanka, with such stern rebuke that she uttered not another word. (Władysław Stanisław Reymont, The peasants, [vol. 3]. Nguồn: Project Gutenberg #76330.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/stern, mã đối chiếu EV-621A0235. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng