sanctity
danh từC1- sanctities
sanctity nghĩa là sự thánh thiện (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
sanctity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being holy.
Các nét nghĩa của từ sanctity
- 1
danh từC1
the quality of being holy
phẩm chất của sự thánh thiệndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa holiness · sanctitude
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
odour of sanctity132 lần trong kho sách
violate the sanctity47 lần trong kho sách
odor of sanctity76 lần trong kho sách
violating the sanctity25 lần trong kho sách
invade the sanctity23 lần trong kho sách
reputed sanctity16 lần trong kho sách
violated the sanctity17 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về sanctity
sanctity nghĩa là gì?
sanctity nghĩa là sự thánh thiện (bản dịch máy, chưa biên tập). sanctity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being holy.
sanctity được dùng trong câu như thế nào?
A sort of sanctity and awe environed it, owing to the consciousness of absolute and utter loneliness. (Charles Brockden Brown, Edgar Huntly; or, Memoirs of a Sleep-Walker. Nguồn: Project Gutenberg #8223.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sanctity, mã đối chiếu EV-17D159F9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng