fate
danh từB2- fates
fate nghĩa là số phận (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
fate là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an event (or a course of events) that will inevitably happen in the future.
Các nét nghĩa của từ fate
- 1
danh từB2
an event (or a course of events) that will inevitably happen in the future
một sự kiện (hoặc một chuỗi các sự kiện) chắc chắn sẽ xảy ra trong tương laidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa destiny
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
sad fate713 lần trong kho sách
cruel fate541 lần trong kho sách
irony of fate289 lần trong kho sách
shared the fate313 lần trong kho sách
terrible fate458 lần trong kho sách
hard fate761 lần trong kho sách
dreadful fate327 lần trong kho sách
unhappy fate315 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
the ultimate agency regarded as predetermining the course of events (often personified as a woman)
cơ quan cuối cùng được coi là xác định trước diễn biến của các sự kiện (thường được nhân cách hóa là phụ nữ)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa destiny
- 3
danh từB2
your overall circumstances or condition in life (including everything that happens to you)
hoàn cảnh hoặc tình trạng chung của bạn trong cuộc sống (bao gồm mọi thứ xảy ra với bạn)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fortune · destiny · luck · lot · circumstances · portion
Câu hỏi thường gặp về fate
fate nghĩa là gì?
fate nghĩa là số phận (bản dịch máy, chưa biên tập). fate là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an event (or a course of events) that will inevitably happen in the future.
fate được dùng trong câu như thế nào?
It was the first time we had heard that name of fear and fate. (S. R. Crockett, Maid Margaret of Galloway. Nguồn: Project Gutenberg #76337.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fate, mã đối chiếu EV-087708BE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng