life
danh từA1- lives
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
life nghĩa là cuộc sống (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
life là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a characteristic state or mode of living.
Các nét nghĩa của từ life
- 1
danh từA1
a characteristic state or mode of living
một trạng thái đặc trưng hoặc phương thức sốngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
human life7.762 lần trong kho sách
whole life7.833 lần trong kho sách
new life7.465 lần trong kho sách
real life5.150 lần trong kho sách
daily life4.051 lần trong kho sách
married life3.863 lần trong kho sách
early life3.497 lần trong kho sách
private life3.166 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
the experience of being alive
kinh nghiệm sốngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa living
- 3
danh từA1
the course of existence of an individual
quá trình tồn tại của một cá nhândịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về life
life nghĩa là gì?
life nghĩa là cuộc sống (bản dịch máy, chưa biên tập). life là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a characteristic state or mode of living.
life dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ life có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
life được dùng trong câu như thế nào?
The people of Çatalhöyük lived a life that was neither fully agricultural nor hunter-gatherer. («The Neolithic Revolution», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/life, mã đối chiếu EV-AE42A4F3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng