Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

action

danh từA1
US/ˈækʃən/
actions

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

action nghĩa là hành động (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

action là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something done (usually as opposed to something said).

Các nét nghĩa của từ action

  1. 1

    danh từA1

    something done (usually as opposed to something said)

    việc gì đó đã được thực hiện (thường trái ngược với điều gì đó đã nói)dịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • scene of action1.638 lần trong kho sách

    • suiting the action745 lần trong kho sách

    • plan of action936 lần trong kho sách

    • immediate action620 lần trong kho sách

    • course of action2.052 lần trong kho sách

    • prompt action497 lần trong kho sách

    • legal action475 lần trong kho sách

    • sphere of action413 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    the state of being active

    trạng thái hoạt độngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa activity · activenessTrái nghĩa inaction

  3. 3

    danh từA1

    a military engagement

    sự tham gia quân sựdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa military action

Câu hỏi thường gặp về action

action nghĩa là gì?

action nghĩa là hành động (bản dịch máy, chưa biên tập). action là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something done (usually as opposed to something said).

action dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ action có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

action được dùng trong câu như thế nào?

"Some of them worship the Lord of the universe by their actions in accordance with the mode of goodness. («Chapter 2 of Section 1 in Bhakti Khanda of Shandilya Samhita», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=305395 (bản sửa đổi 2796763).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/action, mã đối chiếu EV-3BCE8B1E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “action” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa action và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"Some of them worship the Lord of the universe by their actions in accordance with the mode of goodness.

“Một số người tôn thờ Chúa của vũ trụ bằng hành động của họ theo cách tốt lành.dịch máy, chưa biên tập

«Chapter 2 of Section 1 in Bhakti Khanda of Shandilya Samhita», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=305395 (bản sửa đổi 2796763). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The symplectic leaves of the Lie-Poisson structure on are the orbits of the coadjoint action of on .
«WikiJournal of Science/Poisson manifold», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=292723 (bản sửa đổi 2683318). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Unintended consequences—are outcomes of a purposeful action that are not intended or foreseen.
«Solving Problems/Thinking tools», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=282952 (bản sửa đổi 2640236). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Pareto analysis—is a formal technique useful where many possible courses of action are competing for attention.
«Solving Problems/Thinking tools», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=282952 (bản sửa đổi 2640236). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Another action that the government can take is to take care of the minority Tamil population.
«Beneath the Sandy Beaches: A Tale of Disarray», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=280615 (bản sửa đổi 2651789). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Is there an innate drive which compels you into action, or are you just adapting to the social infrastructure as an instinct for human survival?
«Motivation and emotion/Book/2020/Theory of basic human values», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267510 (bản sửa đổi 2752603). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Blame externalisation occurs when the individual adopts an external locus of control for their behaviour, resulting in a lack of accountability for their actions.

Đổ lỗi bên ngoài xảy ra khi cá nhân áp dụng một tiêu điểm kiểm soát bên ngoài đối với hành vi của họ, dẫn đến việc thiếu trách nhiệm giải trình cho hành động của họ.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2020/Shame, guilt, and recidivism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266432 (bản sửa đổi 2239258). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
An individual can reduce feelings of anxiety by taking action against climate change.

Một cá nhân có thể giảm bớt cảm giác lo lắng bằng cách hành động chống lại biến đổi khí hậu.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2019/Climate change anxiety», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252737 (bản sửa đổi 2722072). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This concept of emotion being a motivational influence over behavioural actions can be linked to how our morality takes form.
«Motivation and emotion/Book/2019/Morality and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252701 (bản sửa đổi 2417022). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Preventive Action: We learn from the mistakes that were made and take steps to prevent further similar problems from occurring.

Hành động phòng ngừa: Chúng tôi rút kinh nghiệm từ những sai lầm đã mắc phải và thực hiện các bước để ngăn chặn những vấn đề tương tự tiếp tục xảy ra.dịch máy, chưa biên tập

«Attributing Blame», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=244907 (bản sửa đổi 2795819). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Basically, self-perception theory sees that humans interpret their actions the same way that they interpret others from a observer point of view.
«Motivation and emotion/Book/2018/Self-perception theory and motivation for positive change», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226146 (bản sửa đổi 2193558). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It will be even faster than local action puts into play a proton H +.
«Continuity between molecular evolution and darwinian evolution», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=161746 (bản sửa đổi 1817840). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0