dark
tính từA1- darker
- darkest
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
dark nghĩa là tối (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
dark là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: devoid of or deficient in light or brightness.
Các nét nghĩa của từ dark
- 1
tính từA1
devoid of or deficient in light or brightness
không có hoặc thiếu ánh sáng hoặc độ sángdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa light
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
dark blue4.357 lần trong kho sách
dark eyes10.885 lần trong kho sách
dark brown3.355 lần trong kho sách
dark hair3.630 lần trong kho sách
dark green2.712 lần trong kho sách
grew dark2.386 lần trong kho sách
dark eyed1.630 lần trong kho sách
dark corner1.831 lần trong kho sách
- 2
tính từA1
(used of color) having a dark hue
(dùng màu sắc) có màu tốidịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa light
- 3
tính từA1
brunet (used of hair or skin or eyes)
tóc nâu (dùng cho tóc, da hoặc mắt)dịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về dark
dark nghĩa là gì?
dark nghĩa là tối (bản dịch máy, chưa biên tập). dark là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: devoid of or deficient in light or brightness.
dark dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ dark có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
dark được dùng trong câu như thế nào?
Together, these traits make up the Dark Triad of personality traits. («Motivation and emotion/Book/2021/Emotional intelligence and the dark triad», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276395 (bản sửa đổi 2345486).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dark, mã đối chiếu EV-75D1E297. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng