moon
danh từA1- mooned
- moons
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
moon nghĩa là mặt trăng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
moon là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the natural satellite of the Earth.
Các nét nghĩa của từ moon
- 1
danh từA1
the natural satellite of the Earth
vệ tinh tự nhiên của trái đấtdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
moon shone1.607 lần trong kho sách
full moon2.924 lần trong kho sách
crescent moon480 lần trong kho sách
waning moon354 lần trong kho sách
moon shining489 lần trong kho sách
moon rose1.282 lần trong kho sách
harvest moon334 lần trong kho sách
moon rises301 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
any object resembling a moon
bất kỳ vật thể nào giống như mặt trăngdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA1
the period between successive new moons (29.531 days)
khoảng thời gian giữa các lần trăng non liên tiếp (29,531 ngày)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa lunar month · lunation · synodic month
Câu hỏi thường gặp về moon
moon nghĩa là gì?
moon nghĩa là mặt trăng (bản dịch máy, chưa biên tập). moon là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the natural satellite of the Earth.
moon dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ moon có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
moon được dùng trong câu như thế nào?
There was no moon, and the obscurity of the night was increased by a thick mist which made progress difficult. (Jean-Baptiste-Antoine-Marcelin, baron de Marbot, The Memoirs of General Baron de Marbot. Nguồn: Project Gutenberg #2401.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/moon, mã đối chiếu EV-67CB352D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng