Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

uncle

danh từA1
US/ˈʌŋkəl/
uncles

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

uncle nghĩa là chú (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

uncle là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the brother of your father or mother.

Các nét nghĩa của từ uncle

  1. 1

    danh từA1

    the brother of your father or mother

    anh trai của bố hoặc mẹ bạndịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa aunt

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • uncle toby2.324 lần trong kho sách

    • uncle remus1.574 lần trong kho sách

    • uncle john3.632 lần trong kho sách

    • uncle dick1.907 lần trong kho sách

    • uncle ben1.458 lần trong kho sách

    • uncle sam1.299 lần trong kho sách

    • uncle richard1.089 lần trong kho sách

    • uncle jack1.335 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    a source of help and advice and encouragement

    một nguồn giúp đỡ, lời khuyên và động viêndịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về uncle

uncle nghĩa là gì?

uncle nghĩa là chú (bản dịch máy, chưa biên tập). uncle là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the brother of your father or mother.

uncle dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ uncle có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

uncle được dùng trong câu như thế nào?

Yes, Aunt, he has been more depressed, mentally, since he saw Uncle Daan again than I have known him for years. (Louis Couperus, Old People and the Things That Pass. Nguồn: Project Gutenberg #48271.; Bản dịch tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/uncle, mã đối chiếu EV-1524E314. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “uncle” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa uncle và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Yes, Aunt, he has been more depressed, mentally, since he saw Uncle Daan again than I have known him for years.
Louis Couperus, Old People and the Things That Pass. Nguồn: Project Gutenberg #48271. · Bản dịch tiếng Anh
“Friends of mine, uncle,” Mrs. Darrell answered; “and one of them is a friend of yours.
M. E. Braddon, Eleanor's victory. Nguồn: Project Gutenberg #75125. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
On their way Jack put into her hands a letter from his uncle, written with some triumph, but little cordiality.
Frances Mary Peard, Cartouche. Nguồn: Project Gutenberg #43151. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
My uncles were standing bound, guarded by soldiers, and with them was my grandmother.
Alfred John Church, The Hammer: A Story of the Maccabean Times. Nguồn: Project Gutenberg #44550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"If a man can rise from the dead, this is my uncle Philip," exclaimed Edward, catching him by the hand.
Lucy Ellen Guernsey, Through unknown ways. Nguồn: Project Gutenberg #76453. · Nguyên văn tiếng Anh
"Dear uncle," said Arabella, laying her hand upon his arm, and looking up in his face, as if she wished him to stay.
G. P. R., 1801?-1860 James, Arabella Stuart: A Romance from English History. Nguồn: Project Gutenberg #49468. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Then they had a talk about it--papa and Uncle Harry did, in the library one day.
John Habberton, Budge & Toddie; Or, Helen's Babies at Play. Nguồn: Project Gutenberg #52298. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
And if you’re coming with me, I shall name my Uncle Stephen.
Henry Harland, Comedies and Errors. Nguồn: Project Gutenberg #52701. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Carl, suppose you run down to the quarters and hurry them up,” said his uncle.

“Carl, giả sử con chạy xuống khu nhà và nhanh chóng lên,” chú anh nói.dịch máy, chưa biên tập

Harry Castlemon, A Rebellion in Dixie. Nguồn: Project Gutenberg #53362. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Have the cutter called away, Mr. Baldwin," said Uncle Dick, to his first mate, "and send a crew out to pick him up."
Harry Castlemon, Frank Nelson in the Forecastle; Or, The Sportman's Club Among the Whalers. Nguồn: Project Gutenberg #53420. · Nguyên văn tiếng Anh
The men saluted, removed their caps and waited for Uncle Dick to speak to them.
Harry Castlemon, Frank Nelson in the Forecastle; Or, The Sportman's Club Among the Whalers. Nguồn: Project Gutenberg #53420. · Nguyên văn tiếng Anh
He realized that by the death of his uncle he became the next heir to this far-away treasure.
Horatio, Jr. Alger, In Search of Treasure. Nguồn: Project Gutenberg #54016. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US