Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

boil

động từA2
US/ˈbɔɪl/
boiled
boiling
boils

boil nghĩa là đun sôi (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

boil là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: come to the boiling point and change from a liquid to vapor.

Các nét nghĩa của từ boil

  1. 1

    động từA2

    come to the boiling point and change from a liquid to vapor

    đạt đến nhiệt độ sôi và chuyển từ thể lỏng sang thể hơidịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa freeze

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • boil eggs544 lần trong kho sách

    • boil beef348 lần trong kho sách

    • kettle boil265 lần trong kho sách

    • boil rice265 lần trong kho sách

    • blood boil1.196 lần trong kho sách

    • pot boil263 lần trong kho sách

    • boil potatoes200 lần trong kho sách

    • boil water2.001 lần trong kho sách

  2. 2

    động từA2

    immerse or be immersed in a boiling liquid, often for cooking purposes

    ngâm hoặc ngâm trong chất lỏng sôi, thường dùng cho mục đích nấu ăndịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    động từA2

    bring to, or maintain at, the boiling point

    đưa đến hoặc duy trì ở điểm sôidịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về boil

boil nghĩa là gì?

boil nghĩa là đun sôi (bản dịch máy, chưa biên tập). boil là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: come to the boiling point and change from a liquid to vapor.

boil được dùng trong câu như thế nào?

They are first to be boiled in vinegar, then fried in batter, and served up with a sauce of anchovy and Malaga raisins!' (Frederick Marryat, The Pirate, and The Three Cutters. Nguồn: Project Gutenberg #29291.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/boil, mã đối chiếu EV-E57D871A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “boil” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa boil và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

They are first to be boiled in vinegar, then fried in batter, and served up with a sauce of anchovy and Malaga raisins!'

Đầu tiên chúng được luộc trong giấm, sau đó chiên trong bột và ăn kèm với nước sốt cá cơm và nho khô Malaga!'dịch máy, chưa biên tập

Frederick Marryat, The Pirate, and The Three Cutters. Nguồn: Project Gutenberg #29291. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
These substances have the highest melting and boiling points because they only separate into individual molecules when the powerful bonds have been broken.
«General Chemistry/Intermolecular bonds», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=121848 (bản sửa đổi 4220265). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I feel like a--a-- boiled owl; my head is aching as though it would split, and my mouth is as dry as a limekiln.
Harry Collingwood, The Adventures of Dick Maitland: A Tale of Unknown Africa. Nguồn: Project Gutenberg #21059. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
These elements are distinguished from metalloids by their high boiling points compared to that row of elements in the periodic table.

Những nguyên tố này được phân biệt với các kim loại bởi điểm sôi cao của chúng so với hàng nguyên tố đó trong bảng tuần hoàn.dịch máy, chưa biên tập

«Structural Biochemistry/Poor Metals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=213150 (bản sửa đổi 4208530). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"This is boiled-beef day, I believe, sir," said Lowton to Pen.

“Tôi tin rằng đây là ngày thịt bò luộc, thưa ông,” Lowton nói với Pen.dịch máy, chưa biên tập

William Makepeace Thackeray, A History of Pendennis, Volume 1 His fortunes and misfortunes, his friends and his greatest enemy. Nguồn: Project Gutenberg #34922. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
One was employed silently in eating large blocks of a curious boiled mess out of a pipkin.
C. T. Dent, Above the Snow Line: Mountaineering Sketches Between 1870 and 1880. Nguồn: Project Gutenberg #35434. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
There were eggs and bacon to be fried; the kettle to be boiled; bread and butter to be cut; the table to be laid.
Richard Marsh, The Coward Behind the Curtain. Nguồn: Project Gutenberg #40347. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Gunnar replied: "He looked shabby before, and in want of a lick; but you have made him look like a boiled goose."
Maurice Hewlett, Frey and His Wife. Nguồn: Project Gutenberg #45107. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
By this time Miss Margaret in the kitchen was getting exceedingly uneasy that her turbot would be over-boiled and her ducks over-roasted.
Dora Russell, A Country Sweetheart. Nguồn: Project Gutenberg #47282. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"He has made the water in our rooms boiling hot, and if it could touch us we would be well cooked by this time.
L. Frank Baum, The Sea Fairies. Nguồn: Project Gutenberg #48778. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But when these were eaten, no more game was trapped, and we again boiled some of the antelope skin.
Paul B. Du Chaillu, In African Forest and Jungle. Nguồn: Project Gutenberg #49591. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
In summer one always fancies the sea has been boiled.
Ouida, Princess Napraxine, Volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #50836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB