Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

unused

tính từ
US/ənˈjuzd/
unuseded
unuseding
unuseds
Thuộc:TOEIC Service List (TSL), Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

unused nghĩa là chưa sử dụng.

unused là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: not yet used or soiled.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ

    not yet used or soiled

    →

    chưa được sử dụng hoặc bị bẩn

    Đồng nghĩa:fresh
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)
    liability the unused
    13 lần trong kho sách
    totally unused
    41 lần trong kho sách
  2. 2tính từ

    not yet put into use

    →

    chưa đưa vào sử dụng

  3. 3tính từ

    not in active use

    →

    không được sử dụng tích cực

    Đồng nghĩa:idle
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa unused và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

It is only condemning half the money to remain over, unused, when the commodities are all exchanged.”

Nó chỉ lên án một nửa số tiền còn lại, không được sử dụng khi tất cả hàng hóa đã được trao đổi.”

Martineau, Harriet, Illustrations of political economy, Volume 5 (of 9), Tiếng Anh (Anh - Anh)
She was so unused to that kind of remark, that, at the moment she could frame no suitable reply.

Cô không quen với kiểu nhận xét đó nên vào lúc này cô không thể đưa ra câu trả lời phù hợp.

Barclay, Florence L. (Florence Louisa), The Mistress of Shenstone, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Suddenly the old bureau occurs to him; it stands unused in his sleeping-room.

Đột nhiên văn phòng cũ xảy ra với anh ta; nó không được sử dụng trong phòng ngủ của anh ấy.

Streckfuss, Adolf, The Lonely House
Horsemen and dogs rushed on the ferocious beasts with yells, cries, and barks, capable of terrifying lions unused to such a reception.

Các kỵ sĩ và chó lao vào những con thú hung dữ bằng tiếng la hét, tiếng kêu và tiếng sủa, có khả năng khiến những con sư tử không quen tiếp đón như vậy khiếp sợ.

Aimard, Gustave, The Prairie Flower: A Tale of the Indian Border
"My daughter is unused to camps," said he, "and the scenes she has lately gone through have been too much for her nerves."
Loudon, Mrs. (Jane), The Mummy! A Tale of the Twenty-Second Century, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He was used to being forgotten, was not unused to remaining forgotten.
Phillips, David Graham, Golden Fleece: The American Adventures of a Fortune Hunting Earl, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"There are lots of romances lying about unused," said Ben.
Douglas, Amanda M., A Little Girl of Long Ago; Or, Hannah Ann A Sequel to a Little Girl in Old New York, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I was not aware"--and a sudden glow suffused the manly face unused to blushing--"that--that the young lady was married."
Ward, Mrs., Jasper Lyle, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phyllis knew exactly how to get in by way of the old unused part.
Meade, L. T., The Squire's Little Girl, Tiếng Anh (Anh - Anh)
And how unused to this sort of thing I have grown!”
Goncharov, Ivan Aleksandrovich, Oblomov
Hervé stood his ground firmly, though he winced, for he was a delicate child unused to rough sounds.
Lynch, Hannah, Dr. Vermont's fantasy, and other stories, Tiếng Anh (Anh - Anh)
There was only one room which they entered with silent emotion--that which Madame Chanteau had occupied, and which had been unused since her death.
Zola, Émile, The Joy of Life [La joie de vivre], Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về unused (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. unused nghĩa là gì trong tiếng Việt?

unused có nghĩa chính là: chưa được sử dụng hoặc bị bẩn. Định nghĩa tiếng Anh: "not yet used or soiled".

2. unused thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

unused là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của unused theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), unused được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ənˈjuzd/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. unused thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ unused được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của unused gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của unused gồm: unuseded, unuseding, unuseds.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với unused là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: liability the unused, totally unused.

7. unused có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: fresh, idle. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến unused?

Từ unused xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với unused đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "It is only condemning half the money to remain over, unused, when the commodities are all exchanged.”" (Dịch nghĩa: Nó chỉ lên án một nửa số tiền còn lại, không được sử dụng khi tất cả hàng hóa đã được trao đổi.”). Câu văn minh họa cách dùng unused làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng unused?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.