Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

girl

danh từ
A1
US/ˈɡɝl/
girls
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

girl nghĩa là cô gái.

girl là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a young woman.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A1

    a young woman

    →

    một phụ nữ trẻ

    Đồng nghĩa:miss, missy, young lady, young woman, fille
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    young girl
    30.312 lần trong kho sách
    little girl
    42.926 lần trong kho sách
    poor girl
    13.906 lần trong kho sách
    pretty girl
    5.483 lần trong kho sách
    dear girl
    4.685 lần trong kho sách
    beautiful girl
    3.424 lần trong kho sách
    servant girl
    1.737 lần trong kho sách
    school girl
    1.957 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A1

    a youthful female person

    →

    một người phụ nữ trẻ trung

    Đồng nghĩa:female child, little girl
    Trái nghĩa:boy
  3. 3danh từ
    A1

    a female human offspring

    →

    một con người nữ

    Đồng nghĩa:daughter
    Trái nghĩa:boy
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa girl và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Wheat sent earlier, and a pig, taken by the girls.”
Reymont, Władysław Stanisław, The peasants, [vol. 1], Tiếng Anh (Anh - Anh)
I asked you down to meet a sweet and unsullied girl--the sweetest, most innocent and ingenuous girl in the world.
London, Jack, The Human Drift, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"That's a rare girl," said he, "you really don't know her, and you ought to know her better."
Casanova, Giacomo, The Memoirs of Jacques Casanova de Seingalt, 1725-1798. Volume 17: Return to Italy, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The poor girl would do well to leave love alone.
Casanova, Giacomo, The Memoirs of Jacques Casanova de Seingalt, 1725-1798. Volume 26: Spain, Tiếng Anh (Anh - Anh)
She was delivered of a girl, and the mother and child were soon afterwards placed in a convent near Paris.
Orléans, Charlotte-Elisabeth, duchesse d', Memoirs of the Court of Louis XIV. and of the Regency — Complete, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I hardly knew what I wished with those charming girls.
Rousseau, Jean-Jacques, The Confessions of Jean Jacques Rousseau — Complete, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The mechanics obtained instant employment, and the girls who were old enough to work, procured situations as servants in the city.
Moodie, Susanna, Roughing It in the Bush, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The girls returned to breakfast in the gayest of spirits.

Các cô gái quay trở lại bữa sáng với tâm trạng vui vẻ nhất.

Clay, Bertha M., Suffered in vain, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Let the detectives search for the girl with the scar!
Ostrander, Isabel, Suspense, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Regain the custody of this girl you—can—not! either by law, force, or fraud!
Southworth, Emma Dorothy Eliza Nevitte, The Lady of the Isle, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Women and girls often face the brunt of violence when instability reigns or when states sponsor oppression against minorities.
OpenStax, Ongoing Problems and Solutions (World History Volume 1, to 1500)
“And Rose is so expensive, and the other girls are growing up.
Burnett, Frances Hodgson, Piccino, and other child stories, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về girl (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. girl nghĩa là gì trong tiếng Việt?

girl có nghĩa chính là: một phụ nữ trẻ. Định nghĩa tiếng Anh: "a young woman".

2. girl thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

girl là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của girl theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), girl được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɡɝl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. girl thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ girl được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của girl gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của girl gồm: girls.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với girl là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: young girl, little girl, poor girl, pretty girl, dear girl.

7. girl có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: miss, missy, young lady, young woman, fille. Các từ trái nghĩa tương phản: boy. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến girl?

Từ girl xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với girl đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Wheat sent earlier, and a pig, taken by the girls.”". Câu văn minh họa cách dùng girl làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng girl?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.