fear
danh từ, động từA2- feared
- fearing
- fears
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
fear nghĩa là nỗi sợ hãi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
fear là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an emotion experienced in anticipation of some specific pain or danger (usually accompanied by a desire to flee or fight).
Các nét nghĩa của từ fear
- 1
danh từA2
an emotion experienced in anticipation of some specific pain or danger (usually accompanied by a desire to flee or fight)
một cảm xúc trải qua khi dự đoán một số nỗi đau hoặc nguy hiểm cụ thể (thường đi kèm với mong muốn chạy trốn hoặc chiến đấu)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fearfulness · frightTrái nghĩa fearlessness
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
fear lest4.868 lần trong kho sách
nothing to fear3.331 lần trong kho sách
began to fear2.154 lần trong kho sách
fear nothing2.881 lần trong kho sách
reason to fear1.447 lần trong kho sách
fear of losing872 lần trong kho sách
greatly fear943 lần trong kho sách
fear of death1.503 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
an anxious feeling
một cảm giác lo lắngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa concern · care
- 3
danh từA2
a feeling of profound respect for someone or something
một cảm giác tôn trọng sâu sắc đối với một ai đó hoặc một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa reverence · awe · veneration
- 4
động từA2
be afraid or feel anxious or apprehensive about a possible or probable situation or event
sợ hãi hoặc cảm thấy lo lắng hoặc e ngại về một tình huống hoặc sự kiện có thể xảy ra hoặc có thể xảy radịch máy, chưa biên tập
- 5
động từA2
be afraid or scared of
sợ hãi hoặc sợ hãidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dread
- 6
động từA2
be sorry
xin lỗidịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về fear
fear nghĩa là gì?
fear nghĩa là nỗi sợ hãi (bản dịch máy, chưa biên tập). fear là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an emotion experienced in anticipation of some specific pain or danger (usually accompanied by a desire to flee or fight).
fear dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ fear có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
fear được dùng trong câu như thế nào?
Johnson appeals to the fears of his audience with examples of the tragedies that could result if the Great Society were not adopted. («Annotated Sample Reading: "Remarks at the University of Michigan" by Lyndon B. Johnson», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fear, mã đối chiếu EV-8264E68A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng