Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

exact

tính từ, động từB1
US/ɪɡˈzækt/
exacted
exacting
exacts

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

exact nghĩa là chính xác (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

exact là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: marked by strict and particular and complete accordance with fact.

Các nét nghĩa của từ exact

  1. 1

    tính từB1

    marked by strict and particular and complete accordance with fact

    được đánh dấu bằng sự chặt chẽ, cụ thể và đầy đủ theo thực tếdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa inexact

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • exact counterpart224 lần trong kho sách

    • exact date402 lần trong kho sách

    • exact location245 lần trong kho sách

    • exact spot706 lần trong kho sách

    • exact proportion229 lần trong kho sách

    • exact position687 lần trong kho sách

    • exact amount331 lần trong kho sách

    • exact copy203 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB1

    (of ideas, images, representations, expressions) characterized by perfect conformity to fact or truth

    (về ý tưởng, hình ảnh, biểu đạt, biểu đạt) được đặc trưng bởi sự phù hợp hoàn hảo với thực tế hoặc sự thậtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa accurate · precise

  3. 3

    động từB1

    claim as due or just

    yêu cầu bồi thường khi đến hạn hoặc chỉdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa demand

  4. 4

    động từB1

    take as an undesirable consequence of some event or state of affairs

    coi là hậu quả không mong muốn của một số sự kiện hoặc tình huốngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa claim · take

Câu hỏi thường gặp về exact

exact nghĩa là gì?

exact nghĩa là chính xác (bản dịch máy, chưa biên tập). exact là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: marked by strict and particular and complete accordance with fact.

exact dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ exact có 4 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

exact được dùng trong câu như thế nào?

I shall exact reparation, and whatever the law can do for me shall be done. (William Clark Russell, My Danish Sweetheart: A Novel. Volume 3 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #41315.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/exact, mã đối chiếu EV-FAC52847. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “exact” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa exact và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

I shall exact reparation, and whatever the law can do for me shall be done.
William Clark Russell, My Danish Sweetheart: A Novel. Volume 3 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #41315. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A century later, an automotive robot adds each right wheel with exact precision in an automated assembly plant.
«Mechation/Seminal essay by Ffdssa», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101010 (bản sửa đổi 2364478). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"Ay, my good Sir Willoughby, but are we so very admirable and exact?
George Meredith, The Egoist: A Comedy in Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #1684. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Next, not knowing what to say, I asked the exact object of their visit, whereon Dunn began to talk.

Tiếp theo, không biết phải nói gì, tôi hỏi chính xác mục đích chuyến thăm của họ và Dunn bắt đầu kể.dịch máy, chưa biên tập

H. Rider Haggard, Child of Storm. Nguồn: Project Gutenberg #1711. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Some of them were perhaps ignorant of the exact nature of that crime.
John Lothrop Motley, PG Edition of Netherlands series: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4900. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
"But if they have been exacted and have been made?
Anthony Trollope, Marion Fay: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #30100. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"We shall all be dull enough when you are gone to content the most exacting."
Harriet Beecher Stowe, The Pearl of Orr's Island: A Story of the Coast of Maine. Nguồn: Project Gutenberg #31522. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Quotes such as, “Mama don’t look nice with that big stomach” suggest main emphasis on the exact words Pearl as she was interviewed.
«Federal Writers' Project – Life Histories/2013/Spring/Pearl Phillips», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=144497 (bản sửa đổi 2142169). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But, to effect this arrangement, an exact attention is required to ascertain the pursuit in which he will best succeed.
William Godwin, Thoughts on Man, His Nature, Productions and Discoveries Interspersed with Some Particulars Respecting the Author. Nguồn: Project Gutenberg #743. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
He came here ... to be quite exact ... twelve years ago....

Anh ấy đã đến đây... chính xác hơn là... mười hai năm trước....dịch máy, chưa biên tập

Anton Pavlovich Chekhov, The Bet, and other stories. Nguồn: Project Gutenberg #55283. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
“I’ll just trouble you, my good fellow, to give me the exact latitude and longitude of the island.
L. Frank Baum, Sam Steele's Adventures on Land and Sea. Nguồn: Project Gutenberg #55597. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“I’ll just trouble you, my good fellow, to give me the exact latitude and longitude of the island.
L. Frank Baum, The Boy Fortune Hunters in Alaska. Nguồn: Project Gutenberg #60055. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US