well
tính từ, trạng từA1- welled
- welling
- wells
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
well nghĩa là ừm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
well là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in good health especially after having suffered illness or injury.
Các nét nghĩa của từ well
- 1
tính từA1
in good health especially after having suffered illness or injury
có sức khỏe tốt, đặc biệt là sau khi bị bệnh hoặc bị thươngdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa ill
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
well known46.475 lần trong kho sách
well enough23.526 lần trong kho sách
pretty well13.935 lần trong kho sách
well nigh8.987 lần trong kho sách
well sir11.166 lần trong kho sách
well pleased7.547 lần trong kho sách
well aware7.284 lần trong kho sách
perfectly well7.081 lần trong kho sách
- 2
tính từA1
resulting favorably
kết quả thuận lợidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa good
- 3
tính từA1
wise or advantageous and hence advisable
khôn ngoan hoặc thuận lợi và do đó nêndịch máy, chưa biên tập
- 4
trạng từA1
(often used as a combining form) in a good or proper or satisfactory manner or to a high standard (`good' is a nonstandard dialectal variant for `well')
(thường được sử dụng như một hình thức kết hợp) theo cách tốt hoặc phù hợp hoặc thỏa đáng hoặc đạt tiêu chuẩn cao (`tốt' là một biến thể biện chứng không chuẩn của `tốt')dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa goodTrái nghĩa ill
- 5
trạng từA1
thoroughly or completely
triệt để hoặc hoàn toàndịch máy, chưa biên tập
- 6
trạng từA1
indicating high probability
cho thấy xác suất caodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa easily
Câu hỏi thường gặp về well
well nghĩa là gì?
well nghĩa là ừm (bản dịch máy, chưa biên tập). well là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in good health especially after having suffered illness or injury.
well dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ well có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
well được dùng trong câu như thế nào?
During his lifetime he attempted to live free of unjust governmental restraints as well as conventional social expectations. («Writing Process: Thinking Critically About Text», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/well, mã đối chiếu EV-349DD3AC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng