fish
danh từ, động từA1- fished
- fishes
- fishing
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
fish nghĩa là cá (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
fish là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any of various mostly cold-blooded aquatic vertebrates usually having scales and breathing through gills.
Các nét nghĩa của từ fish
- 1
danh từA1
any of various mostly cold-blooded aquatic vertebrates usually having scales and breathing through gills
bất kỳ loài động vật có xương sống thủy sinh chủ yếu máu lạnh nào thường có vảy và thở bằng mangdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
flying fish1.666 lần trong kho sách
shell fish1.363 lần trong kho sách
fish rod871 lần trong kho sách
fish boats1.057 lần trong kho sách
fish tackle698 lần trong kho sách
fish hooks573 lần trong kho sách
dried fish624 lần trong kho sách
fish pond587 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
the flesh of fish used as food
thịt cá dùng làm thực phẩmdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA1
(astrology) a person who is born while the sun is in Pisces
(chiêm tinh học) người được sinh ra khi mặt trời ở cung Song Ngưdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa pisces
- 4
động từA1
seek indirectly
tìm kiếm gián tiếpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa angle
- 5
động từA1
catch or try to catch fish or shellfish
bắt hoặc cố gắng bắt cá hoặc động vật có vỏdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về fish
fish nghĩa là gì?
fish nghĩa là cá (bản dịch máy, chưa biên tập). fish là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any of various mostly cold-blooded aquatic vertebrates usually having scales and breathing through gills.
fish dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ fish có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
fish được dùng trong câu như thế nào?
Among their findings, they singled out, in particular, the practice of using human-edible crops to produce meat, dairy, and fish for the human table. («Annotated Student Sample: "Healthy Diets from Sustainable Sources Can Save the Earth" by Lily Tran», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fish, mã đối chiếu EV-7AB9CFF4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng