endure
động từB1- endured
- endures
- enduring
endure nghĩa là chịu đựng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
endure là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: put up with something or somebody unpleasant.
Các nét nghĩa của từ endure
- 1
động từB1
put up with something or somebody unpleasant
chịu đựng điều gì đó hoặc ai đó khó chịudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa digest · stick out · stomach · bear · stand · tolerate
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
unable to endure519 lần trong kho sách
patiently endure227 lần trong kho sách
cannot endure1.341 lần trong kho sách
able to endure789 lần trong kho sách
endure understanding216 lần trong kho sách
- 2
động từB1
face and withstand with courage
đối mặt và chịu đựng với lòng can đảmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa weather · brave · brave out
- 3
động từB1
continue to live through hardship or adversity
tiếp tục sống qua khó khăn hoặc nghịch cảnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa survive · last · live · live on · go · hold up
Câu hỏi thường gặp về endure
endure nghĩa là gì?
endure nghĩa là chịu đựng (bản dịch máy, chưa biên tập). endure là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: put up with something or somebody unpleasant.
endure được dùng trong câu như thế nào?
Many women chose instead to stay with their husbands and endure the suffering instead of finding a way out. («Federal Writers' Project – Life Histories/2013/Spring/Omar Darrow», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=144303 (bản sửa đổi 2142167).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/endure, mã đối chiếu EV-1F3B329E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng