fluctuation
danh từC2- fluctuations
fluctuation nghĩa là sự dao động (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
fluctuation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a wave motion.
Các nét nghĩa của từ fluctuation
- 1
danh từC2
a wave motion
chuyển động sóngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
hormonal fluctuation13 lần trong kho sách
seasonal fluctuation9 lần trong kho sách
quantum fluctuation15 lần trong kho sách
- 2
danh từC2
an instance of change
một trường hợp thay đổidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa variation
- 3
danh từC2
the quality of being unsteady and subject to changes
chất lượng không ổn định và có thể thay đổidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa wavering
Câu hỏi thường gặp về fluctuation
fluctuation nghĩa là gì?
fluctuation nghĩa là sự dao động (bản dịch máy, chưa biên tập). fluctuation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a wave motion.
fluctuation được dùng trong câu như thế nào?
Opinions on the role of music and the performer were in fluctuation amongst the intellects when it came to its significance. («History of Opera/Bel Canto», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=445158 (bản sửa đổi 4051351).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fluctuation, mã đối chiếu EV-BE8B9E65. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng