Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

reach

danh từ, động từA2
US/ˈɹitʃ/
reached
reaches
reaching

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

reach nghĩa là đạt (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

reach là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the limits within which something can be effective.

Các nét nghĩa của từ reach

  1. 1

    danh từA2

    the limits within which something can be effective

    giới hạn trong đó một cái gì đó có thể có hiệu quảdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa range

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • reach the top3.444 lần trong kho sách

    • beyond the reach3.125 lần trong kho sách

    • reach home4.948 lần trong kho sách

    • reach the spot2.313 lần trong kho sách

    • reach the shore1.924 lần trong kho sách

    • reach the door3.145 lần trong kho sách

    • reach the summit1.408 lần trong kho sách

    • reach the ears1.667 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    an area in which something acts or operates or has power or control: "the range of a supersonic jet"

    một khu vực trong đó một cái gì đó hành động hoặc vận hành hoặc có quyền lực hoặc kiểm soát: "phạm vi của một máy bay phản lực siêu thanh"dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa scope · range · orbit · compass · ambit

  3. 3

    danh từA2

    the act of physically reaching or thrusting out

    hành động tiếp cận hoặc đẩy radịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa reaching · stretch

  4. 4

    động từA2

    reach a destination, either real or abstract

    đạt đến đích, thực tế hoặc trừu tượngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa make · attain · hit · arrive at · gain

  5. 5

    động từA2

    reach a point in time, or a certain state or level

    đạt đến một thời điểm, hoặc một trạng thái hoặc cấp độ nhất địnhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa hit · attain

  6. 6

    động từA2

    move forward or upward in order to touch

    di chuyển về phía trước hoặc lên trên để chạm vàodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa reach out

Câu hỏi thường gặp về reach

reach nghĩa là gì?

reach nghĩa là đạt (bản dịch máy, chưa biên tập). reach là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the limits within which something can be effective.

reach dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ reach có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

reach được dùng trong câu như thế nào?

The gratification reported by students in this and other formative assessment activities is attributed to measurable reach to a real audience. («WikiJournal Preprints/Use of Wikipedia at university as a resource of active health teaching methodology and scientific dissemination», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=317026 (bản sửa đổi 2764307).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/reach, mã đối chiếu EV-E3DEF22E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “reach” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa reach và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The gratification reported by students in this and other formative assessment activities is attributed to measurable reach to a real audience.
«WikiJournal Preprints/Use of Wikipedia at university as a resource of active health teaching methodology and scientific dissemination», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=317026 (bản sửa đổi 2764307). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This would result from massive quantities of smoke from firestorms reaching the stratosphere.

Điều này là kết quả của lượng khói khổng lồ từ các cơn bão lửa bay đến tầng bình lưu.dịch máy, chưa biên tập

«Time to extinction of civilization», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=243191 (bản sửa đổi 2742218). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
And that's true frankly also for reaching the local media.
«Communication’s Challenge to Democracy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=231862 (bản sửa đổi 2515755). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This refinement can be reached from any of the two partitionings by, one-by-one, adding points from the other partition.
«Representation theory of the Lorentz group», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=224173 (bản sửa đổi 2721140). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They don't fund media that disseminate information they consider controversial or negative, unless they have no better way to reach a valued audience.

Họ không tài trợ cho các phương tiện truyền thông phổ biến thông tin mà họ cho là gây tranh cãi hoặc tiêu cực, trừ khi họ không có cách nào tốt hơn để tiếp cận lượng khán giả có giá trị.dịch máy, chưa biên tập

«Effective defense and ISIL», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=204164 (bản sửa đổi 2721661). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
If the needle isn’t big enough to sufficiently reach the muscles, it is also an option to inject under the skin.

Nếu kim không đủ lớn để chạm tới các cơ thì có thể tiêm dưới da.dịch máy, chưa biên tập

«Emergency opiate overdose kits in maine», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=148922 (bản sửa đổi 2104920). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It can be very unpleasant and at times reach critical levels.
«Motivation and emotion/Book/2011/Dealing with conflict», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=120514 (bản sửa đổi 2618542). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
When we reach this level of sensitivity, then the distraction and protection provided by the identity is no longer effective.

Khi chúng ta đạt đến mức độ nhạy cảm này thì sự xao lãng và bảo vệ do bản sắc mang lại sẽ không còn hiệu quả nữa.dịch máy, chưa biên tập

«Naturality», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=116852 (bản sửa đổi 2609393). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Each class has a discrete learning objective and a way (or ways) to reach that objective.

Mỗi lớp có một mục tiêu học tập riêng biệt và một cách (hoặc nhiều cách) để đạt được mục tiêu đó.dịch máy, chưa biên tập

«Introduction to Strategic Studies», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=7432 (bản sửa đổi 2559575). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Often used to darken the bright sky while allowing more light from the bottom half to reach the lens.
«Photography Equipment/Lens filters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=484822 (bản sửa đổi 4654686). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In any mathematical or computational context, the number of operations refers to how many individual steps or processes are required to reach a solution.
«Arithmetic/Chapter 3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=471496 (bản sửa đổi 4459743). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The wise men inside guard some Faerie Powder, but they require a Book of Seals to reach it.
«The Legend of Zelda: Oracle of Ages/Zora Seas and Jabu-Jabu's Belly», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434076 (bản sửa đổi 4442218). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0