believe
động từA1- believed
- believes
- believing
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
believe nghĩa là tin tưởng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
believe là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: accept as true.
Các nét nghĩa của từ believe
- 1
động từA1
accept as true
chấp nhận là đúngdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa disbelieve
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
don't believe15.430 lần trong kho sách
reason to believe5.278 lần trong kho sách
hardly believe3.776 lần trong kho sách
firmly believe2.405 lần trong kho sách
verily believe2.213 lần trong kho sách
scarcely believe2.573 lần trong kho sách
cannot believe2.593 lần trong kho sách
inclined to believe1.522 lần trong kho sách
- 2
động từA1
judge or regard
phán xét hoặc quan tâmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa think · consider · conceive
- 3
động từA1
be confident about something
tự tin về điều gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa trust
Câu hỏi thường gặp về believe
believe nghĩa là gì?
believe nghĩa là tin tưởng (bản dịch máy, chưa biên tập). believe là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: accept as true.
believe dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ believe có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
believe được dùng trong câu như thế nào?
A crew member on duty believed he saw signs of a North Vietnamese torpedo strike on his sonar. («Global Tensions and Decolonization», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/believe, mã đối chiếu EV-23A52A78. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng