glory
danh từB1- glories
glory nghĩa là vinh quang (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
glory là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a state of high honor.
Các nét nghĩa của từ glory
- 1
danh từB1
a state of high honor
một trạng thái danh dự caodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa glorification
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
crowning glory240 lần trong kho sách
glory of god1.463 lần trong kho sách
military glory391 lần trong kho sách
blaze of glory182 lần trong kho sách
eternal glory211 lần trong kho sách
golden glory314 lần trong kho sách
crown of glory275 lần trong kho sách
vain glory284 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
brilliant radiant beauty
vẻ đẹp rạng ngời rực rỡdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa resplendence · resplendency
- 3
danh từB1
an indication of radiant light drawn around the head of a saint
một dấu hiệu của ánh sáng rạng rỡ vẽ quanh đầu của một vị thánhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa aura · aureole · halo · nimbus · gloriole
Câu hỏi thường gặp về glory
glory nghĩa là gì?
glory nghĩa là vinh quang (bản dịch máy, chưa biên tập). glory là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a state of high honor.
glory được dùng trong câu như thế nào?
All these things he recalled, the change of the seasons, the iron winter, the scorching summer, the glory of autumn and the freshness of spring. (F. Marion Crawford, A Cigarette-Maker's Romance. Nguồn: Project Gutenberg #18651.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/glory, mã đối chiếu EV-F627C037. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng