patiently
trạng từB2patiently nghĩa là kiên nhẫn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
patiently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with patience.
Các nét nghĩa của từ patiently
- 1
trạng từB2
with patience
với sự kiên nhẫndịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa impatiently
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
waited patiently1.383 lần trong kho sách
wait patiently1.248 lần trong kho sách
patiently awaiting157 lần trong kho sách
listened patiently417 lần trong kho sách
patiently endured128 lần trong kho sách
patiently awaited144 lần trong kho sách
waiting patiently525 lần trong kho sách
waits patiently54 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về patiently
patiently nghĩa là gì?
patiently nghĩa là kiên nhẫn (bản dịch máy, chưa biên tập). patiently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with patience.
patiently được dùng trong câu như thế nào?
She never replied to that caress, but stood patiently, and did not withdraw her hands from my kisses; that was much. (George Sand, The Sin of Monsieur Antoine, Volume 2 (of 2) and Leone Leoni. Nguồn: Project Gutenberg #67461.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/patiently, mã đối chiếu EV-9FB8747F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng