flight
danh từA2- flights
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
flight nghĩa là chuyến bay (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
flight là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a formation of aircraft in flight.
Các nét nghĩa của từ flight
- 1
danh từA2
a formation of aircraft in flight
sự hình thành của máy bay đang baydịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
flight of stairs2.013 lần trong kho sách
flight of steps2.483 lần trong kho sách
flight of arrows293 lần trong kho sách
airlines flight228 lần trong kho sách
rapid flight371 lần trong kho sách
headlong flight226 lần trong kho sách
flight of stone540 lần trong kho sách
safety in flight299 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
an instance of traveling by air
một ví dụ về du lịch bằng đường hàng khôngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa flying
- 3
danh từA2
a stairway (set of steps) between one floor or landing and the next
một cầu thang (tập hợp các bước) giữa một tầng hoặc tầng tiếp theodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa flight of stairs · flight of steps
Câu hỏi thường gặp về flight
flight nghĩa là gì?
flight nghĩa là chuyến bay (bản dịch máy, chưa biên tập). flight là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a formation of aircraft in flight.
flight dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ flight có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
flight được dùng trong câu như thế nào?
It was the seventh manned flight of the Apollo Program. («Professionalism/Apollo 13», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290595 (bản sửa đổi 3263674).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/flight, mã đối chiếu EV-6989954A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng