deadly
tính từB1deadly nghĩa là chết người (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
deadly là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: causing or capable of causing death.
Các nét nghĩa của từ deadly
- 1
tính từB1
causing or capable of causing death
gây ra hoặc có khả năng gây ra cái chếtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa deathly · mortal
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
deadly pale2.253 lần trong kho sách
deadly peril504 lần trong kho sách
deadly poison375 lần trong kho sách
deadly pallor264 lần trong kho sách
deadly hatred404 lần trong kho sách
deadly paleness217 lần trong kho sách
deadly weapon346 lần trong kho sách
deadly sins255 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
of an instrument of certain death
của một công cụ của cái chết nhất địnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa lethal
- 3
tính từB1
extremely poisonous or injurious
cực kỳ độc hại hoặc gây tổn thươngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa venomous · virulent
Câu hỏi thường gặp về deadly
deadly nghĩa là gì?
deadly nghĩa là chết người (bản dịch máy, chưa biên tập). deadly là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: causing or capable of causing death.
deadly được dùng trong câu như thế nào?
It was one of the deadly brace that we had seen on the colonel's chimneypiece in the middle of the night. (E. W. Hornung, Witching Hill. Nguồn: Project Gutenberg #33971.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/deadly, mã đối chiếu EV-50A5934D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng