latter
tính từ, trạng từ, pronounA2Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
latter nghĩa là sau này (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
latter là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: referring to the second of two things or persons mentioned (or the last one or ones of several).
Các nét nghĩa của từ latter
- 1
tính từA2
referring to the second of two things or persons mentioned (or the last one or ones of several)
đề cập đến cái thứ hai trong số hai sự vật hoặc người được đề cập (hoặc cái cuối cùng hoặc cái cuối cùng của một số)dịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa former
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
latter part3.844 lần trong kho sách
latter case970 lần trong kho sách
latter days1.134 lần trong kho sách
latter end1.109 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về latter
latter nghĩa là gì?
latter nghĩa là sau này (bản dịch máy, chưa biên tập). latter là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: referring to the second of two things or persons mentioned (or the last one or ones of several).
latter dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ latter có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
latter được dùng trong câu như thế nào?
You will push functions, strings, numbers, etc (The latter are from returns). («PSP Development/Lua», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=381417 (bản sửa đổi 3678194).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/latter, mã đối chiếu EV-6CC4192F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng