charm
danh từB1- charmed
- charming
- charms
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
charm nghĩa là quyến rũ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
charm là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: attractiveness that interests or pleases or stimulates.
Các nét nghĩa của từ charm
- 1
danh từB1
attractiveness that interests or pleases or stimulates
sự hấp dẫn mà quan tâm hoặc làm hài lòng hoặc kích thíchdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa appeal · appealingness
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
peculiar charm528 lần trong kho sách
personal charm589 lần trong kho sách
charm creature544 lần trong kho sách
charm of novelty284 lần trong kho sách
charm circle344 lần trong kho sách
charm girl1.012 lần trong kho sách
irresistible charm254 lần trong kho sách
greatest charm365 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a verbal formula believed to have magical force
một công thức bằng lời nói được cho là có sức mạnh ma thuậtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa spell · magic spell · magical spell
- 3
danh từB1
something believed to bring good luck
một cái gì đó được cho là mang lại may mắndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa good luck charm
Câu hỏi thường gặp về charm
charm nghĩa là gì?
charm nghĩa là quyến rũ (bản dịch máy, chưa biên tập). charm là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: attractiveness that interests or pleases or stimulates.
charm dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ charm có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
charm được dùng trong câu như thế nào?
It was a charming spot, beautifully kept, and adorned with shrubbery, fine trees, and a variety of exquisite flowers. (Harriet B. McKeever, Woodcliff. Nguồn: Project Gutenberg #76570.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/charm, mã đối chiếu EV-5E2AABC3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng