Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

charm

danh từB1
US/ˈtʃɑɹm/
charmed
charming
charms

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

charm nghĩa là quyến rũ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

charm là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: attractiveness that interests or pleases or stimulates.

Các nét nghĩa của từ charm

  1. 1

    danh từB1

    attractiveness that interests or pleases or stimulates

    sự hấp dẫn mà quan tâm hoặc làm hài lòng hoặc kích thíchdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa appeal · appealingness

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • peculiar charm528 lần trong kho sách

    • personal charm589 lần trong kho sách

    • charm creature544 lần trong kho sách

    • charm of novelty284 lần trong kho sách

    • charm circle344 lần trong kho sách

    • charm girl1.012 lần trong kho sách

    • irresistible charm254 lần trong kho sách

    • greatest charm365 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    a verbal formula believed to have magical force

    một công thức bằng lời nói được cho là có sức mạnh ma thuậtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa spell · magic spell · magical spell

  3. 3

    danh từB1

    something believed to bring good luck

    một cái gì đó được cho là mang lại may mắndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa good luck charm

Câu hỏi thường gặp về charm

charm nghĩa là gì?

charm nghĩa là quyến rũ (bản dịch máy, chưa biên tập). charm là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: attractiveness that interests or pleases or stimulates.

charm dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ charm có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

charm được dùng trong câu như thế nào?

It was a charming spot, beautifully kept, and adorned with shrubbery, fine trees, and a variety of exquisite flowers. (Harriet B. McKeever, Woodcliff. Nguồn: Project Gutenberg #76570.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/charm, mã đối chiếu EV-5E2AABC3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “charm” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa charm và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It was a charming spot, beautifully kept, and adorned with shrubbery, fine trees, and a variety of exquisite flowers.
Harriet B. McKeever, Woodcliff. Nguồn: Project Gutenberg #76570. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It would be quite too charming if it did not smell so strongly of stale tobacco and coffee.
Charles Garvice, A woman's soul. Nguồn: Project Gutenberg #74103. · Nguyên văn tiếng Anh
The charm is broken, into this natural temple some one has entered; who can it be, and for what end does he come?
Mrs. Oliphant, Christian Melville. Nguồn: Project Gutenberg #71919. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The hint of danger invested the journey with a charm it had not hitherto possessed in his eyes.
Horatio, Jr. Alger, The nugget finders. Nguồn: Project Gutenberg #71174. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The Lethean torpor, as it were, which before had benumbed him; the charm, which had united him to Matilda, was dissolved.
Percy Bysshe Shelley, The Prose Works of Percy Bysshe Shelley, Vol. 1 [of 2]. Nguồn: Project Gutenberg #67925. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“If the Lieutenant will honour me by making use of my horse, it will be the quickest way, and I shall be only too charmed.”
William, Sir Magnay, Count Zarka: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #67905. · Nguyên văn tiếng Anh
Second B.--“Why, they consider it a charm that will bring good luck, or avert evil.
R. Vashon Rogers, The Law of Hotel Life; or, the Wrongs and Rights of Host and Guest. Nguồn: Project Gutenberg #66992. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Is not everything about this love charming, even its ashes, poor remains of love-letters that give out a perfume even as they are consumed?
Eugène Sue, Arthur. Nguồn: Project Gutenberg #66473. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Just what the peculiar charm is about the sweet produced by this incomparable tree one cannot describe in words.
Thomas Conant, Life in Canada. Nguồn: Project Gutenberg #65750. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
The young lady is, as you observe, charming--a little provincial, perhaps, clearly not of our world, but charming, very charming.
Hannah Lynch, Daughters of Men. Nguồn: Project Gutenberg #65098. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"I judge by her face; its expression is quite artless--she really does not seem to be aware of her own charms."
James Grant, Philip Rollo; or, the Scottish Musketeers, Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #64669. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
That must have been a temptation, for you know how he loves music, and her voice is charming.
Julia Magruder, Across the Chasm. Nguồn: Project Gutenberg #63250. · Nguyên văn tiếng Anh