burn
danh từ, động từA2- burned
- burning
- burns
- burnt
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
burn nghĩa là đốt cháy (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
burn là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: pain that feels hot as if it were on fire.
Các nét nghĩa của từ burn
- 1
danh từA2
pain that feels hot as if it were on fire
cơn đau nóng như lửa đốtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa burning
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
fire burn2.665 lần trong kho sách
burn brightly860 lần trong kho sách
lamp burn889 lần trong kho sách
burn alive899 lần trong kho sách
cheeks burn777 lần trong kho sách
candle burn537 lần trong kho sách
candles burn449 lần trong kho sách
sun burn886 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
a browning of the skin resulting from exposure to the rays of the sun
tình trạng da chuyển sang màu nâu do tiếp xúc với tia nắng mặt trờidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa tan · suntan · sunburn
- 3
danh từA2
an injury caused by exposure to heat or chemicals or radiation
thương tích do tiếp xúc với nhiệt hoặc hóa chất hoặc bức xạdịch máy, chưa biên tập
- 4
động từA2
destroy by fire
tiêu diệt bằng lửadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fire · burn down
- 5
động từA2
shine intensely, as if with heat
tỏa sáng mãnh liệt, như thể có nhiệtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa glow
- 6
động từA2
undergo combustion
trải qua quá trình đốt cháydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa combust
Câu hỏi thường gặp về burn
burn nghĩa là gì?
burn nghĩa là đốt cháy (bản dịch máy, chưa biên tập). burn là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: pain that feels hot as if it were on fire.
burn dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ burn có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
burn được dùng trong câu như thế nào?
The degree of the burns severity fundamentally depends on the thickness of the affected skin. («Upper Limb Orthotics/Burns injury on the dorsal surface of the wrist», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=157877 (bản sửa đổi 2168464).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/burn, mã đối chiếu EV-B9484AF8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng