however
trạng từA2Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
however nghĩa là tuy nhiên (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
however là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: despite anything to the contrary (usually following a concession).
Các nét nghĩa của từ however
- 1
trạng từA2
despite anything to the contrary (usually following a concession)
bất chấp mọi điều ngược lại (thường là sau một sự nhượng bộ)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa nevertheless · withal · still · yet · all the same · even so
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
length however1.625 lần trong kho sách
however much3.150 lần trong kho sách
- 2
trạng từA2
by contrast
ngược lạidịch máy, chưa biên tập
- 3
trạng từA2
to whatever degree or extent
ở bất kỳ mức độ hoặc mức độ nàodịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về however
however nghĩa là gì?
however nghĩa là tuy nhiên (bản dịch máy, chưa biên tập). however là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: despite anything to the contrary (usually following a concession).
however dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ however có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
however được dùng trong câu như thế nào?
Foreignness was not a stable category, however; a person could move from one group to another, and the definitions were always changing. («The Regions of Rome», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/however, mã đối chiếu EV-17164928. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng