Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

however

trạng từA2
US/ˌhaʊˈɛvɚ/

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

however nghĩa là tuy nhiên (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

however là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: despite anything to the contrary (usually following a concession).

Các nét nghĩa của từ however

  1. 1

    trạng từA2

    despite anything to the contrary (usually following a concession)

    bất chấp mọi điều ngược lại (thường là sau một sự nhượng bộ)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa nevertheless · withal · still · yet · all the same · even so

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • length however1.625 lần trong kho sách

    • however much3.150 lần trong kho sách

  2. 2

    trạng từA2

    by contrast

    ngược lạidịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    trạng từA2

    to whatever degree or extent

    ở bất kỳ mức độ hoặc mức độ nàodịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về however

however nghĩa là gì?

however nghĩa là tuy nhiên (bản dịch máy, chưa biên tập). however là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: despite anything to the contrary (usually following a concession).

however dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ however có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

however được dùng trong câu như thế nào?

Foreignness was not a stable category, however; a person could move from one group to another, and the definitions were always changing. («The Regions of Rome», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/however, mã đối chiếu EV-17164928. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “however” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa however và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Foreignness was not a stable category, however; a person could move from one group to another, and the definitions were always changing.
«The Regions of Rome», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
However, disagreements between their radical and moderate factions made consensus difficult to achieve.
«Revolutions: America, France, and Haiti», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Sometimes, however, a person might need a car to travel outside the city or transport a special purchase.
«Using SWOT for Strategic Analysis», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
However, speakers of a language of origin do not always consider that this language best defines their identity.

Tuy nhiên, những người nói ngôn ngữ gốc không phải lúc nào cũng cho rằng ngôn ngữ này xác định rõ nhất danh tính của họ.dịch máy, chưa biên tập

«Native language(s), L1, family language, border language(s)... and more!», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=330094 (bản sửa đổi 2817302). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
However, in concrete real-world problems such as the shift scheduling problem, this reduction does not always produce accurate results.

Tuy nhiên, trong các bài toán cụ thể trong thế giới thực như bài toán lập lịch ca, việc giảm này không phải lúc nào cũng mang lại kết quả chính xác.dịch máy, chưa biên tập

«WikiJournal Preprints/Proving P=NP with UC-SAT or Refuting the Cook-Levin Theorem: One of These Outcomes is Inevitable», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=308237 (bản sửa đổi 2687949). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
For men, however, this is likely to be same as ever before - judging the reproductive value of females on their beauty and fertility.
«Motivation and emotion/Book/2023/Life history theory and human reproductive strategies», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298941 (bản sửa đổi 2578726). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
However, these ideas began to become part of greater socialism.

Tuy nhiên, những ý tưởng này bắt đầu trở thành một phần của chủ nghĩa xã hội lớn hơn.dịch máy, chưa biên tập

«Socialism/Origin of socialism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=292974 (bản sửa đổi 2653373). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
However, despite government efforts, the goal of universal neonatal hearing screening has not yet been achieved.
«Global Audiology/Americas/Brazil», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=292498 (bản sửa đổi 2806767). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
However, these text lines may also be a very effective way for people who do not have access or resources to utilize mental health recourses.

Tuy nhiên, những dòng văn bản này cũng có thể là một cách rất hiệu quả cho những người không có khả năng tiếp cận hoặc nguồn lực để sử dụng các nguồn trợ giúp về sức khỏe tâm thần.dịch máy, chưa biên tập

«Advocacy in Technology and Society/Emerging Tech - Identifying the Stakeholders», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=282660 (bản sửa đổi 2457235). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
However, when aggression becomes impairing to the point of interfering with the child’s and family’s functioning, parents may seek help from a mental health provider.

Tuy nhiên, khi sự hung hăng trở nên suy yếu đến mức cản trở hoạt động của trẻ và gia đình, cha mẹ có thể tìm kiếm sự giúp đỡ từ nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe tâm thần.dịch máy, chưa biên tập

«WikiJournal Preprints/Finding a Needed Diagnostic Home for Children with Impulsive Aggression», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=280344 (bản sửa đổi 2369860). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
However, it is possible to manage them to live them in their positive meaning.

Tuy nhiên, có thể quản lý chúng để sống chúng theo ý nghĩa tích cực của chúng.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2021/Fairness and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276617 (bản sửa đổi 2360386). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is, however, not the means to an end, as materialistic possessions tend to have a short shelf life.

Tuy nhiên, nó không phải là phương tiện để đạt được mục đích, vì của cải vật chất thường có thời hạn sử dụng ngắn.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2021/Materialism and psychological well-being», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276144 (bản sửa đổi 2343173). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0