yet
trạng từ, conjunctionA1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
yet nghĩa là chưa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
yet là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: up to the present time.
Các nét nghĩa của từ yet
- 1
trạng từA1
up to the present time
tính đến thời điểm hiện tạidịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
yet another3.891 lần trong kho sách
yet seen3.259 lần trong kho sách
- 2
trạng từA1
used in negative statement to describe a situation that has existed up to this point or up to the present time
Dùng trong câu phủ định để diễn tả một tình huống đã tồn tại cho đến thời điểm này hoặc cho đến thời điểm hiện tạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa so far · thus far · up to now · hitherto · heretofore · as yet
- 3
trạng từA1
to a greater degree or extent
ở một mức độ hoặc mức độ lớn hơndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa even · still
Câu hỏi thường gặp về yet
yet nghĩa là gì?
yet nghĩa là chưa (bản dịch máy, chưa biên tập). yet là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: up to the present time.
yet dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ yet có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
yet được dùng trong câu như thế nào?
Take some comfort in their stories and in knowing that you can absolutely find success even if you don’t yet have a plan. («Managing Change and the Unexpected», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/yet, mã đối chiếu EV-60891B5D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng