withal
trạng từ (adv)
Withal có nghĩa là withal (trạng từ) có nghĩa là bất chấp mọi điều ngược lại (thường là sau một sự nhượng bộ), bất chấp mọi điều ngược lại (thường là sau một sự nhượng bộ).
Định nghĩa Anh - Anh: Despite anything to the contrary (usually following a concession).
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.withaltrạng từ (adv)
Despite anything to the contrary (usually following a concession).
Bất chấp mọi điều ngược lại (thường là sau một sự nhượng bộ).
- •
If the Socialists do not know much about the practical operations of their utopian commonwealth, however, we can work out the problem for ourselves.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •length however1.625 lần trong kho sách
- •however much3.150 lần trong kho sách
- •
- 2.withaltrạng từ (adv)
Despite anything to the contrary (usually following a concession).
Bất chấp mọi điều ngược lại (thường là sau một sự nhượng bộ).
- 3.withaltrạng từ (adv)
Despite anything to the contrary (usually following a concession).
Bất chấp mọi điều ngược lại (thường là sau một sự nhượng bộ).
- 4.withaltrạng từ (adv)
Despite anything to the contrary (usually following a concession).
Bất chấp mọi điều ngược lại (thường là sau một sự nhượng bộ).
- 5.withaltrạng từ (adv)
Despite anything to the contrary (usually following a concession).
Bất chấp mọi điều ngược lại (thường là sau một sự nhượng bộ).
Từ nguyên học (Etymology): withal
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
however ↔ withal
Mục từ "withal" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "however, nevertheless, nonetheless, notwithstanding, still" (bất chấp mọi điều ngược lại (thường là sau một sự nhượng bộ)).
Họ từ & Biến thể từ loại: withal
Họ từ của "withal" trong kho từ điển gồm 5 mục từ phái sinh: however: trạng từ (adv), nevertheless: trạng từ (adv), nonetheless: trạng từ (adv), notwithstanding: trạng từ (adv), still: tính từ (adj).
bất chấp mọi điều ngược lại (thường là sau một sự nhượng bộ)
If the Socialists do not know much about the practical operations of their utopian commonwealth, however, we can work out the problem for ourselves.
Nguồn: Meader, John Richard: Your pay envelope
bất chấp mọi điều ngược lại (thường là sau một sự nhượng bộ)
Nevertheless, biography is the style of fiction I most affect," said Mr. Madderley, "especially the biographies of people I have met.
Nguồn: Fowler, Ellen Thorneycroft: Concerning Isabel Carnaby
bất chấp mọi điều ngược lại (thường là sau một sự nhượng bộ)
That's enough of that talk," the stranger said in his crisp but nonetheless pleasant voice.
Nguồn: Striker, Fran: The Lone Ranger Rides
bất chấp mọi điều ngược lại (thường là sau một sự nhượng bộ)
Notwithstanding this salutary example, a daring attack was made immediately afterwards on our cattle, by two or three hundred of the same tribe.
Nguồn: MacKinnon, Daniel Henry: Military Service and Adventures in the Far East: Vol. 1 (of 2) Including Sketches of the Campaigns Against the Afghans in 1839, and the Sikhs in 1845-6.
không chuyển động vật lý
First we thought of getting some workmen, but were any still in the town?
Nguồn: Columban, M., Dame: The Irish Nuns at Ypres: An Episode of the War
Cụm từ & Collocations: withal
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 2 mục kết hợp trong dữ liệu của "withal". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (2)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- length however
- however much
Mark and I are in complete accord, however much we squabble.
Various: The Cornhill Magazine (vol. XLII, no. 250 new series, April 1917)
Đồng nghĩa & Sắc thái: withal
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "withal" phân theo từng nét nghĩa (bất chấp mọi điều ngược lại (thường là sau một sự nhượng bộ)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "withal" ở nét nghĩa "bất chấp mọi điều ngược lại (thường là sau một sự nhượng bộ)" (ngoài ra "however" còn biểu thị: ngược lại).
“If the Socialists do not know much about the practical operations of their utopian commonwealth, however, we can work out the problem for ourselves.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "withal" khi diễn đạt nét nghĩa: bất chấp mọi điều ngược lại (thường là sau một sự nhượng bộ).
“"Nevertheless, biography is the style of fiction I most affect," said Mr. Madderley, "especially the biographies of people I have met.”
Đồng nghĩa với "withal" ở nét nghĩa "bất chấp mọi điều ngược lại (thường là sau một sự nhượng bộ)" (ngoài ra "still" còn biểu thị: được đánh dấu bằng sự vắng mặt của âm thanh).
“First we thought of getting some workmen, but were any still in the town?”
Đồng nghĩa với "withal" ở nét nghĩa "bất chấp mọi điều ngược lại (thường là sau một sự nhượng bộ)" (ngoài ra "yet" còn biểu thị: tính đến thời điểm hiện tại).
“None at all, very likely, he told himself; yet he felt an itching desire to make the test.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "withal" khi diễn đạt nét nghĩa: bất chấp mọi điều ngược lại (thường là sau một sự nhượng bộ).
Câu dẫn chứng văn học: withal
If the Socialists do not know much about the practical operations of their utopian commonwealth, however, we can work out the problem for ourselves.The effect of this, was, however, to stimulate rather than intimidate her zeal in the cause which she espoused.The condition of the Armenian population at the present moment, however, is pitiful beyond words.There is reason to believe, however, that it constituted the basis of the red tartan of Clan Donnachie or the Robertsons.The House declined, however, to allow the Sheriff his charges against the petitioners.This was not an entirely new role for the Society to play, however.Mark and I are in complete accord, however much we squabble.The central theme of the story, however, is a study of municipal government under existing methods of election and maintenance.Đọc mở rộng theo CEFR: withal
Từ vựng bậcA2→“If the Socialists do not know much about the practical operations of their utopian commonwealth, however, we can work out the problem for ourselves.”
Nguồn: Meader, John Richard: Your pay envelope
“The effect of this, was, however, to stimulate rather than intimidate her zeal in the cause which she espoused.”
Nguồn: Birdsall, William W. (William Wilfred), 1854-1909 [Editor]: Library of the best American literature Containing the lives of our authors in story form, their portraits, their homes, and their personal traits, how they worked and what they wrote; choice selections from eminent writers, embracing great American poets and novelists, foremost women in American letters, distinguished critics and essayists, our national humorists, noted journalists and magazine contributors, popular writers for young people, great orators and public lecturers
Cấu trúc & Vận dụng: “withal”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “withal” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “withal”
Dữ liệu từ nguyên: however ↔ withal
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “withal”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “withal” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “withal”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “withal”:
“If the Socialists do not know much about the practical operations of their utopian commonwealth, however, we can work out the problem for ourselves.”
Gợi ý luyện tập với “withal”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
withal (trạng từ): bất chấp mọi điều ngược lại (thường là sau một sự nhượng bộ)
Định nghĩa tiếng Anh: Despite anything to the contrary (usually following a concession).
however ↔ withal
Họ từ trong dữ liệu: however: trạng từ (adv), nevertheless: trạng từ (adv), nonetheless: trạng từ (adv), notwithstanding: trạng từ (adv), still: tính từ (adj)
length however
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "withal" trong câu.
however much
“Mark and I are in complete accord, however much we squabble.”
length however
Nét nghĩa mở rộng: despite anything to the contrary (usually following a concession) (bất chấp mọi điều ngược lại (thường là sau một sự nhượng bộ))
Ứng dụng & Mở rộng: “withal”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “withal”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “withal”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “withal” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “withal” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: withal
Hỏi đáp trọng tâmwithal nghĩa là gì (meaning & definition)?
withal (trạng từ) có nghĩa là bất chấp mọi điều ngược lại (thường là sau một sự nhượng bộ) (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "however"). despite anything to the contrary (usually following a concession)
Từ withal là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "withal" giữ vai trò từ loại là trạng từ.
Các nét nghĩa của từ withal theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: bất chấp mọi điều ngược lại (thường là sau một sự nhượng bộ) (Ví dụ: “If the Socialists do not know much about the practical operations of their utopian commonwealth, however, we can work out the problem for ourselves.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: bất chấp mọi điều ngược lại (thường là sau một sự nhượng bộ) - Nét nghĩa 3 [B1]: bất chấp mọi điều ngược lại (thường là sau một sự nhượng bộ) - Nét nghĩa 4 [C1]: bất chấp mọi điều ngược lại (thường là sau một sự nhượng bộ) - Nét nghĩa 5 [A1]: bất chấp mọi điều ngược lại (thường là sau một sự nhượng bộ)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ withal:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ withal:
length however; however much
withal được dùng trong câu như thế nào?
If the Socialists do not know much about the practical operations of their utopian commonwealth, however, we can work out the problem for ourselves. (John Richard Meader, Your pay envelope; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)