Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

hide

động từA1
US/ˈhaɪd/
hid
hidden
hides
hiding

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

hide nghĩa là trốn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

hide là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: prevent from being seen or discovered.

Các nét nghĩa của từ hide

  1. 1

    động từA1

    prevent from being seen or discovered

    ngăn chặn việc bị nhìn thấy hoặc phát hiệndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa concealTrái nghĩa show

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
    • hide place8.563 lần trong kho sách

    • hide places1.477 lần trong kho sách

    • hide behind1.763 lần trong kho sách

    • raw hide643 lần trong kho sách

    • trying to hide582 lần trong kho sách

    • tried to hide644 lần trong kho sách

    • buffalo hide357 lần trong kho sách

  2. 2

    động từA1

    be or go into hiding

    được hoặc đi trốndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa hide out

  3. 3

    động từA1

    cover as if with a shroud

    che đậy như thể bằng một tấm vải liệmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa shroud · enshroud · cover

Câu hỏi thường gặp về hide

hide nghĩa là gì?

hide nghĩa là trốn (bản dịch máy, chưa biên tập). hide là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: prevent from being seen or discovered.

hide dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ hide có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

hide được dùng trong câu như thế nào?

He says that the absurd describes something real that ordinary life usually hides. («Albert Camus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48414 (bản sửa đổi 11006025).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hide, mã đối chiếu EV-C63D75CC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “hide” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa hide và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He says that the absurd describes something real that ordinary life usually hides.
«Albert Camus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48414 (bản sửa đổi 11006025). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Clairvoyance is defined as the power to see what is hidden from ordinary physical sight; clairvoyance is a second sight.
«Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Spring/105/Section 87/"Professor" W.L. Harris», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=273541 (bản sửa đổi 2535616). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Being clearly wounded, Daji hid herself underneath some rocks within a neighboring artificial hill.
«Investiture of the Gods/Chapter 28», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=328388 (bản sửa đổi 2797597). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The dead man hid and saved me, for the giant quietly pronounced one word, “Rats!” and then he and the lantern vanished below again.

Người chết đã trốn và cứu tôi, vì gã khổng lồ lặng lẽ nói một từ: “Chuột!” rồi anh ta và chiếc đèn lồng lại biến mất bên dưới.dịch máy, chưa biên tập

Ernest R. Suffling, The story hunter. Nguồn: Project Gutenberg #76622. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Francis Tredethlyn sat with his face hidden in his hands, thinking of his folly, and hating himself for it.

Francis Tredethlyn ngồi ôm mặt trong tay, nghĩ về sự điên rồ của mình và căm ghét bản thân vì điều đó.dịch máy, chưa biên tập

M. E. Braddon, Only a clod. Nguồn: Project Gutenberg #76927. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
What hidden struggles do you face as you navigate your multiple selves?

Bạn phải đối mặt với những khó khăn tiềm ẩn nào khi điều hướng bản thân mình?dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2024/Multiple selves theory, motivation, and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=305999 (bản sửa đổi 2673930). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They asked this in Spanish and used an angry tone to hide the fact that they were lost.
«Calamba, Laguna», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=280099 (bản sửa đổi 10779408). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
There were safe houses and underground tunnels to hide escaped slaves in both towns.
«Topsham, Maine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=445563 (bản sửa đổi 9359520). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The team also finds out that there is a dark secret that is hidden in the past of Crystal Cove.
«Scooby-Doo! Mystery Incorporated», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=660670 (bản sửa đổi 10530022). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
After winning the first minigame, the professor hides in the family tree and is never seen again.

Sau khi giành chiến thắng trong trò chơi nhỏ đầu tiên, vị giáo sư ẩn mình trong cây phả hệ và không bao giờ được nhìn thấy nữa.dịch máy, chưa biên tập

«Rabbids», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=849015 (bản sửa đổi 10951037). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This frog hides during the day and looks for food at night.
«Trachycephalus cunauaru», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=920787 (bản sửa đổi 8259256). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He discovers dark truths that powerful people would rather keep hidden.
«The Lowdown», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1219187 (bản sửa đổi 10541340). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0