strange
tính từA1- strangest
strange nghĩa là kỳ lạ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
strange là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being definitely out of the ordinary and unexpected.
Các nét nghĩa của từ strange
- 1tính từA1
being definitely out of the ordinary and unexpected
→chắc chắn là khác thường và bất ngờ(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:unusualTrái nghĩa:familiarCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
3.657 lần trong kho sáchstrange thing
2.936 lần trong kho sáchstrange things
1.438 lần trong kho sáchseem strange
1.447 lần trong kho sáchstrange story
725 lần trong kho sáchstrange mixture
1.340 lần trong kho sáchstrange land
1.116 lần trong kho sáchseems strange
1.169 lần trong kho sáchstrange feeling
- 2tính từA1
not known before
→không được biết đến trước đây(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:unknown - 3tính từA1
relating to or originating in or characteristic of another place or part of the world
→liên quan đến, có nguồn gốc hoặc đặc điểm của một nơi khác hoặc một phần của thế giới(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:foreign
Câu hỏi thường gặp về strange
strange nghĩa là gì?
strange nghĩa là kỳ lạ (bản dịch máy, chưa biên tập). strange là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being definitely out of the ordinary and unexpected.
strange dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ strange có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
strange được dùng trong câu như thế nào?
Most were unhappy living on the mission compound, divorced from their home cultures, forced to wear uncomfortable clothing and speak a strange language. («Photography, Representation, and Memory», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/strange, mã đối chiếu EV-0992C595. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng