sick
tính từA1- sicker
- sickest
sick nghĩa là bị bệnh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
sick là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: affected by an impairment of normal physical or mental function.
Các nét nghĩa của từ sick
- 1tính từA1
affected by an impairment of normal physical or mental function
→bị ảnh hưởng bởi sự suy giảm chức năng thể chất hoặc tinh thần bình thường(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:illCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
1.684 lần trong kho sáchsick bed
803 lần trong kho sáchsick man's
740 lần trong kho sáchsick chamber
3.094 lần trong kho sáchsick room
452 lần trong kho sáchsick list
5.518 lần trong kho sáchsick man
266 lần trong kho sáchsick headache
303 lần trong kho sáchheartily sick
- 2tính từA1
feeling nausea
→cảm thấy buồn nôn(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:nauseated · nauseous · queasy · sickish - 3tính từA1
affected with madness or insanity
→bị ảnh hưởng bởi sự điên rồ hoặc mất trí(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:brainsick · crazy · demented · disturbed · mad · unbalanced
Câu hỏi thường gặp về sick
sick nghĩa là gì?
sick nghĩa là bị bệnh (bản dịch máy, chưa biên tập). sick là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: affected by an impairment of normal physical or mental function.
sick dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ sick có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
sick được dùng trong câu như thế nào?
He had the natural civility of his family, and could not turn an absolutely deaf ear, sick as he was of the monologue. (Mrs. Oliphant, The Three Brothers; Complete. Nguồn: Project Gutenberg #58323.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sick, mã đối chiếu EV-E38A98B6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng