miserable
tính từB1miserable nghĩa là khốn khổ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
miserable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: very unhappy.
Các nét nghĩa của từ miserable
- 1
tính từB1
very unhappy
rất không vuidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa suffering · wretched
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
miserable wretch717 lần trong kho sách
miserable sinner270 lần trong kho sách
miserable wretches239 lần trong kho sách
miserable creature495 lần trong kho sách
miserable existence392 lần trong kho sách
miserable condition453 lần trong kho sách
miserable sinners174 lần trong kho sách
utterly miserable254 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
deserving or inciting pity
xứng đáng hoặc kích động sự thương hạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hapless · misfortunate · pathetic · piteous · pitiable · pitiful
- 3
tính từB1
of the most contemptible kind
thuộc loại đáng khinh nhấtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa abject · low · low-down · scummy · scurvy
Câu hỏi thường gặp về miserable
miserable nghĩa là gì?
miserable nghĩa là khốn khổ (bản dịch máy, chưa biên tập). miserable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: very unhappy.
miserable được dùng trong câu như thế nào?
God! behold the most miserable and weakest of thy creatures; teach me to die; and then kill me!" (Mary Wollstonecraft Shelley, Valperga Volume 3 (of 3) or, The life and adventures of Castruccio, prince of Lucca. Nguồn: Project Gutenberg #63339.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/miserable, mã đối chiếu EV-B824BC72. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng