indulgent
tính từB2indulgent nghĩa là chiều chuộng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
indulgent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by or given to yielding to the wishes of someone.
Các nét nghĩa của từ indulgent
- 1
tính từB2
characterized by or given to yielding to the wishes of someone
đặc trưng bởi hoặc được đưa ra để mang lại mong muốn của một ai đódịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa nonindulgent
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
indulgent parent85 lần trong kho sách
self indulgent543 lần trong kho sách
foolishly indulgent21 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
tolerant or lenient
khoan dung hay khoan dungdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa lenient · soft
- 3
tính từB2
being favorably inclined
có khuynh hướng thuận lợidịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về indulgent
indulgent nghĩa là gì?
indulgent nghĩa là chiều chuộng (bản dịch máy, chưa biên tập). indulgent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by or given to yielding to the wishes of someone.
indulgent được dùng trong câu như thế nào?
These, interrupted I, are very rigid rules, for so indulgent a mother as Eloisa. (Jean-Jacques Rousseau, Eloisa. Nguồn: Project Gutenberg #76639.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/indulgent, mã đối chiếu EV-F35F56CB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng