Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

cup

danh từA1
US/ˈkʌp/
cupped
cupping
cups

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

cup nghĩa là cốc (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

cup là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small open container usually used for drinking.

Các nét nghĩa của từ cup

  1. 1

    danh từA1

    a small open container usually used for drinking

    một thùng nhỏ mở thường được sử dụng để uốngdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • cup of tea6.391 lần trong kho sách

    • cup of coffee3.219 lần trong kho sách

    • stanley cup946 lần trong kho sách

    • tin cup857 lần trong kho sách

    • tea cup1.029 lần trong kho sách

    • coffee cup690 lần trong kho sách

    • drinking cup656 lần trong kho sách

    • world cup3.812 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    the quantity a cup will hold

    số lượng một cốc sẽ chứadịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa cupful

  3. 3

    danh từA1

    any cup-shaped concavity

    bất kỳ chỗ lõm hình cốc nàodịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về cup

cup nghĩa là gì?

cup nghĩa là cốc (bản dịch máy, chưa biên tập). cup là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small open container usually used for drinking.

cup dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ cup có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

cup được dùng trong câu như thế nào?

Soaps are commonly used with a bowl or cup to contain the lather whipped up by the brush. («Body Hair Removal/Equipment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=159904 (bản sửa đổi 4531866).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cup, mã đối chiếu EV-9A4D31C0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “cup” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa cup và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Soaps are commonly used with a bowl or cup to contain the lather whipped up by the brush.
«Body Hair Removal/Equipment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=159904 (bản sửa đổi 4531866). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“Does not He give rain when the blade would otherwise wither, and a dewdrop in the cup of the thirsty flower?
Multatuli, Max Havelaar;. Nguồn: Project Gutenberg #70128. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The boys’ cup of happiness was pressed down and running over.
John Henry Goldfrap, The Ocean Wireless Boys on the Atlantic. Nguồn: Project Gutenberg #48955. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
What was the good of this multitude of wonderful cups, he wanted to know, when earthenware would serve the purpose?
of Samosata Lucian, The Works of Lucian of Samosata: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #47242. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Her lips quivered, her dropped eyes did not hide their trouble and she nervously began to prepare herself a fresh cup of coffee.
Amelia E. Barr, The Paper Cap: A Story of Love and Labor. Nguồn: Project Gutenberg #50089. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
We have no cups here; take it from the stoup good Blawket, and hand it to your comrades."
G. P. R., 1801?-1860 James, Forest Days: A Romance of Old Times. Nguồn: Project Gutenberg #49987. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
All his guests were satisfied, and De Coucy drank out of the same cup as Isadora of the Mount.

Tất cả các vị khách của anh ấy đều hài lòng, và De Coucy uống cùng cốc với Isadora of the Mount.dịch máy, chưa biên tập

G. P. R., 1801?-1860 James, Philip Augustus; or, The Brothers in Arms. Nguồn: Project Gutenberg #50462. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Agnes turned deadly pale, and pointed to a crystal cup filled with water, which stood near.
G. P. R., 1801?-1860 James, Philip Augustus; or, The Brothers in Arms. Nguồn: Project Gutenberg #50462. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They had the equivalent of two cups of coffee apiece and finished most of the bread and butter.

Họ uống tương đương với hai tách cà phê mỗi người và ăn gần hết bánh mì và bơ.dịch máy, chưa biên tập

Christy Mathewson, Second Base Sloan. Nguồn: Project Gutenberg #52407. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“If you all ain't using that tin-cup,” said a gentle voice, “will you kindly give it here a minute?”
Vaughan Kester, The Fortune of the Landrays. Nguồn: Project Gutenberg #52560. · Nguyên văn tiếng Anh
What is the cup on which the spoon rests called?
Joseph C. Martindale, First Lessons in Natural Philosophy for Beginners. Nguồn: Project Gutenberg #53778. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
The cups were steaming, perspiring faces shone under the light vapours, floating like the blue clouds from cigarettes.
Émile Zola, The Ladies' Paradise: A Realistic Novel. Nguồn: Project Gutenberg #54687. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB