Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

salt

danh từA2
US/ˈsɔlt/
salted
salting
salts

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

salt nghĩa là muối (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

salt là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a compound formed by replacing hydrogen in an acid by a metal (or a radical that acts like a metal).

Các nét nghĩa của từ salt

  1. 1

    danh từA2

    a compound formed by replacing hydrogen in an acid by a metal (or a radical that acts like a metal)

    một hợp chất được hình thành bằng cách thay thế hydro trong axit bằng kim loại (hoặc một gốc hoạt động giống như kim loại)dịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • salt lake2.439 lần trong kho sách

    • salt pork653 lần trong kho sách

    • salt water4.092 lần trong kho sách

    • salt beef464 lần trong kho sách

    • smelling salt355 lần trong kho sách

    • salt marshes265 lần trong kho sách

    • salt meat442 lần trong kho sách

    • salt cellar270 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    white crystalline form of especially sodium chloride used to season and preserve food

    dạng tinh thể màu trắng đặc biệt là natri clorua dùng để nêm và bảo quản thực phẩmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa table salt · common salt

  3. 3

    danh từA2

    negotiations between the United States and the Union of Soviet Socialist Republics opened in 1969 in Helsinki designed to limit both countries' stock of nuclear weapons

    các cuộc đàm phán giữa Hoa Kỳ và Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết mở ra vào năm 1969 tại Helsinki nhằm hạn chế kho vũ khí hạt nhân của cả hai nướcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa strategic arms limitation talks

Câu hỏi thường gặp về salt

salt nghĩa là gì?

salt nghĩa là muối (bản dịch máy, chưa biên tập). salt là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a compound formed by replacing hydrogen in an acid by a metal (or a radical that acts like a metal).

salt dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ salt có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

salt được dùng trong câu như thế nào?

The boys never knew the name of this bulb, but they found it not unpleasant to eat--rather sweetish and insipid without salt, however. (Emerson Hough, The Young Alaskans. Nguồn: Project Gutenberg #25494.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/salt, mã đối chiếu EV-15E6791E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “salt” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa salt và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The boys never knew the name of this bulb, but they found it not unpleasant to eat--rather sweetish and insipid without salt, however.
Emerson Hough, The Young Alaskans. Nguồn: Project Gutenberg #25494. · Nguyên văn tiếng Anh
Before refrigeration, salt was very important, as it kept food fresh.
«Rottnest Island», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=305386 (bản sửa đổi 9491053). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A great deal of native trade is carried on between the villages, by means of barter in tobacco, salt, dried fish, skins, and iron.
David Livingstone, A Popular Account of Dr. Livingstone's Expedition to the Zambesi and Its Tributaries And of the Discovery of Lakes Shirwa and Nyassa, 1858-1864. Nguồn: Project Gutenberg #2519. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Upwards of three hundredweight of salt are used for each hogshead.
William Henry Giles Kingston, A Yacht Voyage Round England. Nguồn: Project Gutenberg #25032. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
When water freezes, the salt is squeezed out, leaving pure water ice behind.
«Saturn moon Enceladus may have salty ocean», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=268775 (bản sửa đổi 4825626). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Add to the stock a little summer savory, two ounces of butter and a cup of cream or rich milk, season with salt and pepper.
Henrietta Latham Dwight, The Golden Age Cook Book. Nguồn: Project Gutenberg #26209. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
There are salt springs in many places, where the salt water overflows the prairie.
Old Humphrey, History, Manners, and Customs of the North American Indians. Nguồn: Project Gutenberg #26688. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The boys said the officers were sick of salt-junk, and meant to have turtle-soup before they came home.
Edward Everett Hale, If, Yes and Perhaps Four Possibilities and Six Exaggerations with Some Bits of Fact. Nguồn: Project Gutenberg #28379. · Nguyên văn tiếng Anh
'Salt water! so it is, by heavens!' cried Mr. Appleboy.
Frederick Marryat, The Pirate, and The Three Cutters. Nguồn: Project Gutenberg #29291. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There was no salt or vegetable food; nothing but the flesh of lean wild game.
John, Jr. Fox, Erskine Dale: Pioneer. Nguồn: Project Gutenberg #36390. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The other three days each bring one and a quarter pounds of salt pork and one-third of a pint of split peas.
Frank Thomas Bullen, The Log of a Sea-Waif: Being Recollections of the First Four Years of My Sea Life. Nguồn: Project Gutenberg #36657. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"No?" he asked, gently, his eyes still fixed on the salt-water sore.
Norman Duncan, Every Man for Himself. Nguồn: Project Gutenberg #36998. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US