sample
danh từA2- sampled
- samples
- sampling
- samplings
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
sample nghĩa là mẫu vật (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
sample là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small part of something intended as representative of the whole.
Các nét nghĩa của từ sample
- 1
danh từA2
a small part of something intended as representative of the whole
một phần nhỏ của một cái gì đó dự định là đại diện cho toàn bộdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
random sample275 lần trong kho sách
sample size723 lần trong kho sách
sample sizes123 lần trong kho sách
sample distribution106 lần trong kho sách
dna sample85 lần trong kho sách
representative sample73 lần trong kho sách
biological sample55 lần trong kho sách
tissue sample52 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
items selected at random from a population and used to test hypotheses about the population
các mục được chọn ngẫu nhiên từ dân số và được sử dụng để kiểm tra các giả thuyết về dân sốdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sample distribution · sampling
- 3
danh từA2
all or part of a natural object that is collected and preserved as an example of its class
toàn bộ hoặc một phần của một đối tượng tự nhiên được thu thập và bảo tồn như một ví dụ về lớp của nódịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về sample
sample nghĩa là gì?
sample nghĩa là mẫu vật (bản dịch máy, chưa biên tập). sample là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small part of something intended as representative of the whole.
sample dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ sample có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
sample được dùng trong câu như thế nào?
A difference between the two samples depends on both the means and the standard deviations. («Two Population Means with Unknown Standard Deviations», Statistics, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/statistics.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sample, mã đối chiếu EV-C8923C55. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng