equally
trạng từB1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
equally nghĩa là bằng nhau (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
equally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to the same degree (often followed by `as').
Các nét nghĩa của từ equally
- 1
trạng từB1
to the same degree (often followed by `as')
ở mức độ tương tự (thường theo sau là `as')dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa as · every bit
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
equally divided706 lần trong kho sách
equally applicable158 lần trong kho sách
equally unsuccessful156 lần trong kho sách
equally matched147 lần trong kho sách
equally important474 lần trong kho sách
divided equally213 lần trong kho sách
equally successful234 lần trong kho sách
equally distributed150 lần trong kho sách
- 2
trạng từB1
in equal amounts or shares
với số lượng hoặc cổ phần bằng nhaudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa evenlyTrái nghĩa unequally
Câu hỏi thường gặp về equally
equally nghĩa là gì?
equally nghĩa là bằng nhau (bản dịch máy, chưa biên tập). equally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to the same degree (often followed by `as').
equally dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ equally có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
equally được dùng trong câu như thế nào?
Equally, rejecting teleology does not absolve inquiry from distinguishing repair from damage. («Foundations of the Ontology of Emergent Complexity/Method and Style/No Redemption, No Teleology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=476965 (bản sửa đổi 4673314).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/equally, mã đối chiếu EV-8B47D8A1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng